![]() |
|
Họ Họa mi (họ Khướu) TIMALIIDAE - Phiên bản in +- Diễn Đàn Chim Cảnh Việt Nam (https://chimcanhviet.vn/forum) +-- Diễn đàn: Chim Rừng (https://chimcanhviet.vn/forum/forumdisplay.php?fid=11) +--- Diễn đàn: Chim Khướu (https://chimcanhviet.vn/forum/forumdisplay.php?fid=66) +---- Diễn đàn: Vấn đề chung về Khướu (https://chimcanhviet.vn/forum/forumdisplay.php?fid=67) +---- Chủ đề: Họ Họa mi (họ Khướu) TIMALIIDAE (/showthread.php?tid=5601) |
RE: Họ Họa mi (họ Khướu) TIMALIIDAE - phoenix108 - 11-17-2011 TỔNG QUÁT về xuất phát của loài Khướu ..... Theo wikipedia thì danh pháp khoa học: Timaliidae) là một họ lớn của phần lớn các loài chim dạng sẻ ở Cựu thế giới. Chúng đa dạng về kích thước và màu sắc, nhưng có đặc trưng chung là bộ lông mềm và xốp như bông. Đây là các loài chim của khu vực nhiệt đới, với sự đa dạng lớn nhất ở Đông Nam Á. (họ Khướu) Bộ: Passeriformes Họ: Timaliidae Có 270 loài trên thế giới, trong đó tại Việt Nam có 91 loài. Bồ chao, Liếu điểu Garrulax perspicillatus Khướu họng vàng Garrulax albogularis Khướu đầu trắng Garrulax leucolophus Khướu khoang cổ Garrulax monileger Khướu ngực đen Garrulax pectoralis Khướu đầu đen Garrulax milleti (E) Khướu xám Garrulax maesi Khướu bạc má Garrulax chinensis Khướu đầu xám Garrulax vassali Khướu cằm hung Garrulax rufogularis Khướu Kon Ka Kinh Garrulax konkakinhensis (E) Khướu ngực đốm Garrulax merulinus Họa mi Garrulax canorus Bò chiêu Garrulax sannio Khướu vằn Garrulax subunicolor Khướu vảy Garrulax squamatus Khướu mặt đen Garrulax affinis Khướu đầu hung Garrulax erythrocephalus Khướu Ngọc Linh Garrulax ngoclinhensis (E) Khướu đầu đen má xám Garrulax yersini (E), (EN) Khướu cánh đỏ Garrulax formosus Khướu đuôi đỏ Garrulax milnei Khướu mặt đỏ Liocichla phoenicea Chuối tiêu mỏ to Malacocincla abbotti Chuối tiêu đất Pellorneum tickelli Chuối tiêu họng đốm Pellorneum albiventre Chuối tiêu ngực đốm Pellorneum ruficeps Chuối tiêu đuôi ngắn Malacopteron cinereum Họa mi đất mỏ dài Pomatorhinus hypoleucos Họa mi đất má trắng Pomatorhinus erythrocnemis Họa mi đất mày trắng Pomatorhinus schisticeps Họa mi đất ngực luốc Pomatorhinus ruficollis Họa mi đất mỏ đỏ Pomatorhinus ochraceiceps Họa mi đất ngực hung Pomatorhinus ferruginosus Họa mi mỏ cong Xiphirhynchus superciliaris Họa mi mỏ dài hay Khướu mỏ dài Jabouilleia danjoui Khướu đuôi cụt Rimator malacoptilus Khướu đá hoa Napothera crispifrons Khướu đá đuôi ngắn Napothera brevicaudata Khướu đá nhỏ Napothera epilepidota Khướu đất đuôi cụt Pnoepyga albiventer Khướu đất đuôi cụt Pigmi hay Khướư đất Pigmi Pnoepyga pusilla Khướu đất hung Spelaeornis formosus Khướu đất đuôi dài Spelaeornis chocolatinus Khướu bụi đầu hung Stachyris ambigua Khướu bụi đầu đỏ hay Khướư bụi hung đỏ Stachyris ruficeps Khướu bụi vàng Stachyris chrysaea Khướu đá mun hay Khướư mun Stachyris herberti Khướu bụi đầu đen Stachyris nigriceps Khướu bụi đốm đỏ Stachyris striolata Chích chạch má vàng Macronous gularis Chích chạch má xám Macronous kelleyi Họa mi nhỏ Timalia pileata Họa mi mỏ ngắn Chrysomma sinense Kim oanh tai bạc Leiothrix argentauris Kim oanh mỏ đỏ hay Chim tương tư mỏ hồng Leiothrix lutea Khướu hông đỏ Cutia nipalensis Khướu mỏ quặp bụng hung Pteruthius rufiventer Khướu mỏ quặp mày trắng Pteruthius flaviscapis Khướu mỏ quặp tai đen Pteruthius melanotis Khướu mỏ quặp cánh vàng Pteruthius aenobarbus Khướu mỏ quặp cánh vàng (?) Gampsorhynchus rufulus Khướu vằn Vân Nam Actinodura ramsayi Khướu vằn đầu đen Actinodura sodangorum (E) Khướư vằn gáy xanh Actinodura souliei Khướu lùn cánh xanh Minla cyanouroptera Khướu lùn đuôi hung Minla strigula Khướu lùn đuôi đỏ Minla ignotincta Lách tách ngực vàng Alcippe chrysotis Lách tách họng vàng Alcippe cinerea Lách tách đầu đốm Alcippe castaneceps Lách tách mày trắng Alcippe vinipectus Lách tách ngực nâu Alcippe ruficapilla Lách tách họng vạch Alcippe cinereiceps Lách tách họng hung Alcippe rufogularis Lách tách đầu nâu Alcippe brunnea Lách tách đầu nâu Alcippe dubia Lách tách má nâu Alcippe poioicephala Lách tách má xám hay Lách tách đầu xám Alcippe morrisonia Lách tách vành mắt Alcippe peracensis Mi núi Bà hay Mi langbiang Crocias langbianis (E), (EN) Mi lưng nâu Heterophasia annectens Mi đầu đen (hay Mi lưng đen ?) Heterophasia melanoleuca Mi đầu đen (?) Heterophasia desgodinsi Mi đuôi dài Heterophasia picaoides Khướu mào khoang cổ Yuhina castaniceps Khướu mào cổ hung Yuhina flavicollis Khướu mào họng đốm Yuhina gularis Khướu mào cổ trắng Yuhina diademata Khướu mào đầu đen hay Khướu mào mặt đen Yuhina nigrimenta Khướu mào bụng trắng Yuhina zantholeuca RE: Họ Họa mi (họ Khướu) TIMALIIDAE - phoenix108 - 11-17-2011 Ðề: Họ Họa mi (họ Khướu) TIMALIIDAE Diễn Giải những con thông thường hay gặp hoặc thường được nuôi dưỡng chơi làm cảnh ...: 1/-- Bồ chao, Liếu điểu Garrulax perspicillatus Liếu điểu Garrulax perspicillatus Tên của nó dịch sát nghĩa là Khướu mặt nạ --Masked Laughingthrush (Garrulax perspicillatus) các vùng phân bố của Liếu Điếu ........là Distribution & SE China in S Shaanxi, S Shaanxi and N Henan, and from SC Sichuan E to Shanghai, and SE Yunnan E to Fujian and Guangdong; also Vietnam (S to C Annam).HÍNH ẢNH : [URL="http://ibc.lynxeds.com/species/masked-laughingthrush-garrulax-perspicillatus"]Masked Laughingthrush (Garrulax perspicillatus)[/URL]
[URL="http://ibc.lynxeds.com/files/imagecache/photo_940/pictures/Aug31_035_copy_Large.jpg"] ![]() [/URL] Male - perched on a tree branch ventilating in the heat[URL="http://ibc.lynxeds.com/species/masked-laughingthrush-garrulax-perspicillatus"]Masked Laughingthrush (Garrulax perspicillatus)[/URL]
[URL="http://ibc.lynxeds.com/files/imagecache/photo_940/pictures/4139992173_3c3d9ed85b_o.jpg"] ![]() [/URL] Sitting on branch[URL="http://ibc.lynxeds.com/species/masked-laughingthrush-garrulax-perspicillatus"]Masked Laughingthrush (Garrulax perspicillatus)[/URL]
[URL="http://ibc.lynxeds.com/files/imagecache/photo_940/pictures/Garrulax_perspicillatus.Masked_Laughingthrush.Fran_Trabalon.jpg"] ![]() [/URL] A perched bird.[URL="http://ibc.lynxeds.com/species/masked-laughingthrush-garrulax-perspicillatus"]Masked Laughingthrush (Garrulax perspicillatus)[/URL]
[URL="http://ibc.lynxeds.com/files/imagecache/photo_940/pictures/36_Masked_Laughing-thrush_-_Hong_Kong_Park_Hong_Kong.JPG"] ![]() 2/--Khướu họng vàng Garrulax albogularis White-throated Laughingthrush (Garrulax albogularis) [URL="http://ibc.lynxeds.com/family/babblers-timaliidae"]Babblers (Timaliidae)[/URL] [URL="http://ibc.lynxeds.com/species/white-throated-laughingthrush-garrulax-albogularis"]White-throated Laughingthrush (Garrulax albogularis)[/URL]
[URL="http://ibc.lynxeds.com/files/pictures/WhitethroatedLaughingThrush.jpg"] [/URL] A bird on the ground.[URL="http://ibc.lynxeds.com/family/babblers-timaliidae"]Babblers (Timaliidae)[/URL] [URL="http://ibc.lynxeds.com/species/white-throated-laughingthrush-garrulax-albogularis"]White-throated Laughingthrush (Garrulax albogularis)[/URL]
[URL="http://ibc.lynxeds.com/files/pictures/IMG_4636.JPG"] [URL="http://ibc.lynxeds.com/family/babblers-timaliidae"]Babblers (Timaliidae)[/URL] [URL="http://ibc.lynxeds.com/species/white-throated-laughingthrush-garrulax-albogularis"]White-throated Laughingthrush (Garrulax albogularis)[/URL]
[URL="http://ibc.lynxeds.com/files/pictures/DSC01246.JPG"] [URL="http://ibc.lynxeds.com/family/babblers-timaliidae"]Babblers (Timaliidae)[/URL] [URL="http://ibc.lynxeds.com/species/white-throated-laughingthrush-garrulax-albogularis"]White-throated Laughingthrush (Garrulax albogularis)[/URL]
[URL="http://ibc.lynxeds.com/files/pictures/garrulaxe_a_gorge_blanche_-_Pangot_Inde.jpg"] [/URL] On the groundKhướu đầu trắng Garrulax leucolophus [URL="http://ibc.lynxeds.com/family/babblers-timaliidae"]Babblers (Timaliidae)[/URL] [URL="http://ibc.lynxeds.com/species/white-crested-laughingthrush-garrulax-leucolophus"]White-crested Laughingthrush (Garrulax leucolophus)[/URL]
[URL="http://ibc.lynxeds.com/files/pictures/White-crested_Laughingthrush_2.JPG"] [URL="http://ibc.lynxeds.com/family/babblers-timaliidae"]Babblers (Timaliidae)[/URL] [URL="http://ibc.lynxeds.com/species/white-crested-laughingthrush-garrulax-leucolophus"]White-crested Laughingthrush (Garrulax leucolophus)[/URL]
[URL="http://ibc.lynxeds.com/files/pictures/28PAS_Garrulax_leucolophus_JH.jpg"] [/URL] A close-up of a perched bird.[URL="http://ibc.lynxeds.com/family/babblers-timaliidae"]Babblers (Timaliidae)[/URL] [URL="http://ibc.lynxeds.com/species/white-crested-laughingthrush-garrulax-leucolophus"]White-crested Laughingthrush (Garrulax leucolophus)[/URL]
[URL="http://ibc.lynxeds.com/files/pictures/WhitecrestedLaughingthrush2.jpg"] [/URL]Khướu khoang cổ Garrulax monileger [URL="http://ibc.lynxeds.com/family/babblers-timaliidae"]Babblers (Timaliidae)[/URL] [URL="http://ibc.lynxeds.com/species/lesser-necklaced-laughingthrush-garrulax-monileger"]Lesser Necklaced Laughingthrush (Garrulax monileger)[/URL]
[URL="http://ibc.lynxeds.com/files/pictures/Lesser_Necklaced_Laughing_Thrush_000.jpg"] [/URL] Large family party were foraging in the open in company with Greater Necklaced Thrush at forest edge, very early morning.[URL="http://ibc.lynxeds.com/family/babblers-timaliidae"]Babblers (Timaliidae)[/URL] [URL="http://ibc.lynxeds.com/species/lesser-necklaced-laughingthrush-garrulax-monileger"]Lesser Necklaced Laughingthrush (Garrulax monileger)[/URL]
[URL="http://ibc.lynxeds.com/files/pictures/49-Garrulax_monileger_2JH.jpg"] [/URL] A close-up.Khướu ngực đen Garrulax pectoralis [URL="http://ibc.lynxeds.com/species/greater-necklaced-laughingthrush-garrulax-pectoralis"]Greater Necklaced Laughingthrush (Garrulax pectoralis)[/URL]
[URL="http://ibc.lynxeds.com/files/pictures/IMG_8960xw.jpg"] [/URL] The bird was with 2 others foraging amongst the leaves[URL="http://ibc.lynxeds.com/species/greater-necklaced-laughingthrush-garrulax-pectoralis"]Greater Necklaced Laughingthrush (Garrulax pectoralis)[/URL]
[URL="http://ibc.lynxeds.com/files/pictures/garpec070215_1.jpg"] [/URL] Adult on a branch with orange eye-ring and cheeks poorly striated...[URL="http://ibc.lynxeds.com/species/greater-necklaced-laughingthrush-garrulax-pectoralis"]Greater Necklaced Laughingthrush (Garrulax pectoralis)[/URL]
[URL="http://ibc.lynxeds.com/files/pictures/garpec070215_2.jpg"] [/URL] Adult on a branch with grey eye-ring and striated cheeks...(Còn tiếp.....) RE: Họ Họa mi (họ Khướu) TIMALIIDAE - phoenix108 - 11-17-2011 Ðề: Họ Họa mi (họ Khướu) TIMALIIDAE (Tiếp theo.....) 6-/- Khướu đầu đen Garrulax milleti Black-hooded Laughingthrush (Garrulax milleti) - Other common names: Vietnam Laughingthrush Taxonomy: Garrulax milleti Robinson and Kloss, 1919, Dalat, Annam, Vietnam. Two subspecies recognized. Subspecies and Distribution:
![]() [B] Khướu đầu đen-Garrulax milleti([/B]
( Đặc hữu Loài đặc hữu Việt Nam.) 7-/- Khướu xám Garrulax maesi Grey Laughingthrush (Garrulax maesi) Distribution:SE China (SC Sichuan, extreme NE & SE Yunnan, N & SE Guizhou, Guangxi, N Guangdong) and N Vietnam (NW & E Tonkin). Tam Dao Mountains, Tonkin, Vietnam. [URL="http://ibc.lynxeds.com/species/grey-laughingthrush-garrulax-maesi"]Grey Laughingthrush (Garrulax maesi)[/URL]
[URL="http://ibc.lynxeds.com/files/pictures/IMG_5610_0.JPG"] [URL="http://ibc.lynxeds.com/species/grey-laughingthrush-garrulax-maesi"]Grey Laughingthrush (Garrulax maesi)[/URL]
[URL="http://ibc.lynxeds.com/files/pictures/gm.jpg"] [/URL]8/--
[URL="http://ibc.lynxeds.com/species/black-throated-laughingthrush-dryonastes-chinensis"]Black-throated Laughingthrush (Dryonastes chinensis)[/URL]
[URL="http://ibc.lynxeds.com/files/pictures/BLACK_THROATED_LAUGHING_THRUSH_4_copy.jpg"] [/URL][URL="http://ibc.lynxeds.com/species/black-throated-laughingthrush-dryonastes-chinensis"]Black-throated Laughingthrush (Dryonastes chinensis)[/URL]
[URL="http://ibc.lynxeds.com/files/pictures/black-throated_laughingthrush_26.jpg"] [/URL][URL="http://ibc.lynxeds.com/species/black-throated-laughingthrush-dryonastes-chinensis"]Black-throated Laughingthrush (Dryonastes chinensis)[/URL]
[URL="http://ibc.lynxeds.com/files/pictures/black-throated_laughingthrush_05.jpg"] [/URL]9-/-- Khướu đầu xám [URL="http://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Garrulax_vassali&action=edit&redlink=1"]Garrulax vassali[/URL] (: S Laos, S Vietnam (C & S Annam) and adjacent extreme E Cambodia.) [URL="http://ibc.lynxeds.com/species/white-cheeked-laughingthrush-dryonastes-vassali"]White-cheeked Laughingthrush (Dryonastes vassali)[/URL]
[URL="http://ibc.lynxeds.com/files/pictures/Dryonastes_vassali.White-cheeked_Laughingthrush.Ta_Nung_Valley.Dalat.jpg"] [/URL][URL="http://ibc.lynxeds.com/species/white-cheeked-laughingthrush-dryonastes-vassali"]White-cheeked Laughingthrush (Dryonastes vassali)[/URL]
[URL="http://ibc.lynxeds.com/files/pictures/Dryonastes_vassali_3cambodia11_JH.jpg"] [/URL]10-/-- Khướu cằm hung [URL="http://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Garrulax_rufogularis&action=edit&redlink=1"]Garrulax rufogularis[/URL] [URL="http://ibc.lynxeds.com/species/rufous-chinned-laughingthrush-ianthocincla-rufogularis"]Rufous-chinned Laughingthrush (Ianthocincla rufogularis)[/URL]
[URL="http://ibc.lynxeds.com/files/pictures/garruf27082.jpg"] [/URL]11-/-- Khướu Kon Ka Kinh [URL="http://vi.wikipedia.org/wiki/Garrulax_konkakinhensis"]Garrulax konkakinhensis[/URL] (E) ( Mount Kon Ka Kinh (14º 19¢ N, 108º 24¢ E), Gia Lai province, Vietnam.) LOÀI ĐẶC HỮU của VIỆT NAM [URL="http://phienbancu.tuoitre.vn/tianyon/ImageView.aspx?ThumbnailID=424651"] MỘT LOÀI KHƯỚU MỚI ĐƯỢC PHÁT HIỆN TẠI VÙNG TÂY NGUYÊN VIỆT NAM Thêm một loài Khướu mới cho khoa học vừa được mô tả từ mẫu vật thu được ở vùng Tây Nguyên đã đưa số các loài chim mới được mô tả ở tây Nguyên lên 3 loài. Bản mô tả mẫu chuẩn của loài mới nhất này đã được đăng trong Tập san Chuyên đề của Câu lạc bộ Điểu học Anh quốc. Loài chim mới này được đặt tên là khướu Kon Ka Kinh Garrulax konkakinhensis được phát hiện tại vùng núi Kon Ka Kinh tỉnh Gia Lai năm 20002 trong một đợt khảo sát thu thập thông tin để xây dựng dự án đầu tư cho khu bảo tồn thiên nhiên này. Tên khoa học của loài được đặt theo tên núi Kon Ka Kinh nhằm lôi kéo sự quan tâm chú ý đến yêu cầu bảo tồn vùng có tầm quan trọng quốc tế này. ![]() Một cách đặt vấn đề khác là xác định loài mới này là một phân loài của Garrulax rufogularis sẽ làm cả hai bổ sung thêm một thứ nữa vào một loài vốn đã bao gồm rất nhiều dạng (và như vậy, ngay bản thân loài này cũng cần có sự phân chia nhỏ hơn về phân loại) và sẽ phải lờ đi những điểm tương đồng về bộ lông của loài mới này so với các loài đã nói đến ở trên. Những tranh luận điểm giống như vậy cũng đã cung cấp lý luận để xác định tình trạng loài cho một loài cũng mới được mô tả gần đây là Khướu Ngọc Linh Garrulax ngoclinhensis. ( Còn Tiếp .....) RE: Họ Họa mi (họ Khướu) TIMALIIDAE - phoenix108 - 11-17-2011 Ðề: Họ Họa mi (họ Khướu) TIMALIIDAE Tiếp Theo..... 12-/- Khướu ngực đốm Garrulax merulinus (Spot-breasted Laughingthrush ) Mô tả: Chim trưởng thành: Phân loài 1: dải lông mày hẹp hung vàng nhạt. Trán, trước mắt, cằm, họng và những vệt hình bầu dục hẹp ở ngực đen. Toàn bộ mặt lưng, hai bên đầu, sườn, cánh và đuôi hung nâu phớt lục vàng. Ngực, bụng và dưới đuôi hung vàng tươi. Phân loài 2: có màu sắc gần tương tự, nhưng màu tối hơn, các vệt ở họng và ngực đen hơn. Mắt nâu hay nâu đỏ. Mỏ xám đen, chân nâu. Sinh học: Chim sống thành đôi riêng rẽ khi quan sát vào cuối tháng 5 và đầu tháng 6 ở Lâm Đồng Nơi sống và sinh thái: Nơi sống thích hợp là rừng thường xanh, trong tầng cây bụi gần mặt đất, cạnh vùng lau lách và nương rẫy. Quan sát ở Lạc Dương và Di Linh (Lâm Đồng) trên độ cao từ 1400m trở lên và ở Sapa, Hoàng Liên Sơn trên 1200m. Không gặp trong rừng thông. Phân bố: Việt Nam: Phân loài 1 Nam Trung bộ (Lạc Dương và Di Linh tỉnh Lâm Đồng). Phân loài 2 Tây Bắc Việt Nam như Lào Cai (Sapa, Hoàng Liên Sơn). Thế giới: Bắc Lào (chỉ có phân loài 2). Giá trị: Là các dạng chim ĐẶC HỮU QUÍ HIẾM Có giá trị khoa học và thẩm mỹ. Tình trạng: Nơi ở tự nhiên bị thu hẹp và bị tác động manh do việc khai thác rừng và đốt nương làm rẫy của đồng bào các dân tộc vùng cao. Mức độ đe dọa: BẬC R Đề nghị biện pháp bảo vệ: Giống như đối với loài khướu đầu đen và một số loài chim rừng khác. [SIZE=2] SÁCH ĐỎ VIỆT NAM trang 183 13-/- [/SIZE]Bò chiêu [URL="http://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Garrulax_sannio&action=edit&redlink=1"]Garrulax sannio[/URL] [URL="http://ibc.lynxeds.com/species/white-browed-laughingthrush-pterorhinus-sannio"]White-browed Laughingthrush (Pterorhinus sannio)[/URL]
[URL="http://ibc.lynxeds.com/files/pictures/Sojkowiec_bialobrewy__Garrulax_sannio__-_Amazon_World_2010.JPG"] [URL="http://ibc.lynxeds.com/species/white-browed-laughingthrush-pterorhinus-sannio"]White-browed Laughingthrush (Pterorhinus sannio)[/URL]
[URL="http://ibc.lynxeds.com/files/pictures/White-browed_Laughingthrush_Garrulax_sannio_Chongqing_Sept07_2.jpg"] [/URL]Vùng phân bố :- NE & E Myanmar, NW Thailand, N Laos, NW Vietnam (W Tonkin) and S China (W & C Yunnan). 14-/-Khướu vằn [URL="http://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Garrulax_subunicolor&action=edit&redlink=1"]Garrulax subunicolor[/URL] (Scaly Laughingthrush ) [URL="http://ibc.lynxeds.com/species/scaly-laughingthrush-trochalopteron-subunicolor"]Scaly Laughingthrush (Trochalopteron subunicolor)[/URL]
[URL="http://ibc.lynxeds.com/files/pictures/Goldschwingenhaherling.JPG"] Vùng phân bố : SE Yunnan (S China) and extreme N Vietnam (N part of W Tonkin). 15-/- Khướu vảy [URL="http://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Garrulax_squamatus&action=edit&redlink=1"]Garrulax squamatus[/URL] Sinh học: Ở Mianma đã tìm thấy tổ vào ngày ấp, có 3 trứng. Nơi sống và sinh thái: Nơi sống thích hợp là rừng cây bụi trên núi cao ở vùng Tây Bắc và dãy Hoàng Liên Sơn. Phân bố: Việt Nam: vùng Tây Bắc (chỉ mới tìm thấy ở Lào Cai, Lai Châu, dãy Hoàng Liên Sơn, ở độ cao 1500m). Thế giới: phía đông Hymalaia, Nêpan, bắc Mianma, tây nam Trung Quốc (Vân Nam). Giá trị: Nguồn gen quý. Có giá trị khoa học và thẩm mỹ. Tình trạng: Tương tụ như loài khướu đuôi đỏ. Mức độ đe dọa: BẬC R Đề nghị biện pháp bảo vệ: Tương tụ như loài khướu đuôi đỏ. Trước hết cầm quản lý bảo vệ tốt các khu rừng cấm đã có qui hoạch ở vùng Tây Bắc. SÁCH ĐỎ VIỆT NAM trang 181 16-/- Khướu mặt đen [URL="http://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Garrulax_affinis&action=edit&redlink=1"]Garrulax affinis[/URL] [URL="http://ibc.lynxeds.com/species/black-faced-laughingthrush-trochalopteron-affine"]Black-faced Laughingthrush (Trochalopteron affine)[/URL]
[URL="http://ibc.lynxeds.com/files/pictures/ga.jpg"] [/URL][URL="http://ibc.lynxeds.com/species/black-faced-laughingthrush-trochalopteron-affine"]Black-faced Laughingthrush (Trochalopteron affine)[/URL]
[URL="http://ibc.lynxeds.com/files/pictures/129.9_Trochalopteron_affine_Black-faced_Laughingthrush_Eaglenest_Lama_Camp_Arunachal_Pradesh_India_25_Dec_2010_ps.jpg"] [/URL]17-/- Khướu Ngọc Linh [URL="http://vi.wikipedia.org/wiki/Garrulax_ngoclinhensis"]Garrulax ngoclinhensis[/URL] (E) Khướu Ngọc Linh (trên) và khướu đầu đen má xámKhướu Ngọc Linh Khướu Ngọc Linh ([URL="http://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_ph%C3%A1p_khoa_h%E1%BB%8Dc"]danh pháp khoa học[/URL]: Garrulax ngoclinhensis) là một loài [URL="http://vi.wikipedia.org/wiki/Chim"]chim[/URL] trong [URL="http://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BB%8D_H%E1%BB%8Da_mi"]họ Họa mi[/URL] (Timaliidae). Nó là loài đặc hữu của khu vực cao nguyên Kon Tum của [URL="http://vi.wikipedia.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam"]Việt Nam[/URL] (núi Ngọc Linh, núi Ngọc Boc và khu vực cận kề), nhưng có thể có tại khu vực [URL="http://vi.wikipedia.org/wiki/Attapu"]Attapu[/URL] và [URL="http://vi.wikipedia.org/wiki/Xekong"]Xekong[/URL] ở [URL="http://vi.wikipedia.org/wiki/L%C3%A0o"]Lào[/URL]. Tại dãy núi Ngọc Linh, đã ghi nhận các quần thể khướu Ngọc Linh trong các khu bảo tồn thiên nhiên [URL="http://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Khu_b%E1%BA%A3o_t%E1%BB%93n_thi%C3%AAn_nhi%C3%AAn_Ng%E1%BB%8Dc_Linh_%28Kon_Tum%29&action=edit&redlink=1"]Ngọc Linh (Kon Tum)[/URL] và [URL="http://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Khu_b%E1%BA%A3o_t%E1%BB%93n_thi%C3%AAn_nhi%C3%AAn_Ng%E1%BB%8Dc_Linh_%28Qu%E1%BA%A3ng_Nam%29&action=edit&redlink=1"]Ngọc Linh (Quảng Nam)[/URL]. Môi trường sinh sống tự nhiên của nó là các khu vực miền núi nhiệt đới và cận nhiệt đới ẩm ướt. Các quần thể khướu Ngọc Linh quan sát được đều ở độ cao 2.000 m đến 2.200 m. Theo đánh giá của IUCN năm 1999, khu vực cư trú của loài này ước tính chỉ khoảng 150 km². Loài chim này đang bị đe dọa do mất môi trường sống. Quần thể hiện tại theo IUCN ước tính chỉ khoảng 1.000-2.499 con và đang có xu hướng giảm dần. [URL="http://www.iucnredlist.org/details/150530/0"]Garrulax ngoclinhensis[/URL] trên [URL="http://www.iucnredlist.org/"]sách đỏ IUCN 2009.1 về các loài bị đe dọa[/URL]. Truy cập 29-5-2009. RE: Họ Họa mi (họ Khướu) TIMALIIDAE - phoenix108 - 11-17-2011 Ðề: Họ Họa mi (họ Khướu) TIMALIIDAE Tiếp theo....... 18-/- Khướu đầu đen má xám ( Garrulax yersini ) Garrulax yersini Robinson et Kloss, 1919 Họ: Khướu Timaliidae
Bộ: Sẻ Passeriformes
Chim trưởng thành đầu đen, tai và má có màu xám bạc. Cổ, ngực và cánh hung vàng, trừ lông bao cánh nhỏ và góc cánh tạo thành một vệt màu đen. Đuôi nâu hung vàng. Vai, lưng, bụng rên và dưới đuôi xám xanh thẫm. Sinh học: Chưa có số liệu. Nơi sống và sinh thái: Thường gặp ở rừng trong tầng cây bụi gần mặt đất nơi có độ cao từ khoảng 1600 - 1700 đến 2500m. Có thể gặp ở rừng thường xanh cây lá rộng hoặc rừng thông, tập trung ở vùng Langbian. Phân bố: Việt Nam: Chỉ có ở vùng Nam Trung Bộ (Lâm Đồng - CN LANGBIANG ) Thế giới: Không có Giá trị: Loài chim đặc sản quý hiếm ở Việt Nam. Có giá trị khoa học và thẩm mỹ. Tình trạng: Giống các loài khướu có ở Lâm Đồng. Mức độ đe dọa:BẬC R Đề nghị biện pháp bảo vệ: Tiếp tục nghiêm cứu hiện trạng, ranh giới vùng phân bố và số lượng của chúng để làm cơ sở đề xuất biện pháp bảo vệ thích hợp. Tài liệu dẫn: SÁCH ĐỎ VIỆT NAM trang 180 Khướu Đầu đen má xám là loài đặc hữu của Việt Nam Môi trường sống tự nhiên của khướu đầu đen má xám là khu vực núi đá vôi ẩm nhiệt đới và cận nhiệt, và rừng cây bụi nhiệt đới ở độ cao lớn so với mực nước biển. Hiện nay loài chim này đang bị đe dọa mất môi trường sống. Tên gọi là Garrulax yersini thì Garrulax (loài khướu ) còn Yersini là tên của Bác sĩ YERSIN người khám phá cao nguyên LANGBIANG (Lâm Đồng -Đà Lạt ) do đó chim này là đặc hữu của Langbiang ...cũng như cây thông 5 lá (Pinus dalatensis) Sách Đỏ thế giới BirdLife International 2004. [URL="http://www.iucnredlist.org/search/details.php/8924/all"]Garrulax yersini[/URL]. [URL="http://www.iucnredlist.org/"]2006 IUCN Red List of Threatened Species.[/URL] Truy cập 25/7/2007. BẬC (EN) 19-/- Khướu cánh đỏ [URL="http://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Garrulax_formosus&action=edit&redlink=1"]Garrulax formosus ([/URL][URL="http://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Garrulax_formosus&action=edit&redlink=1"]Garrulax formosus greenwayi )[/URL] Sinh học: Chưa có số liệu. Nơi sống và sinh thái: Sống định cư và làm tổ ở rừng cây bụi trên độ cao từ khoảng 2100m ở vùng Tây Bắc Việt Nam. Phân bố: Việt Nam: Đã tìm thấy trên dãy Hoàng Liên Sơn ở độ cao 2800m. Thế giới: Không có. Giá trị: Dạng chim đặc sản ở nước ta. Có giá trị khoa học và thẩm mỹ. Tình trạng: Nơi ở tự nhiên bị thu hẹp và bị tác động do tập quán du canh du cư phát rừng làm rẫy của đồng bào dân tộc vùng cao phía Bắc Việt Nam (người Hơmông, Mán). Số lượng của chúng bị giảm sút và hiếm. Mức độ đe dọa: BẬC R Đề nghị biện pháp bảo vệ: Cần qui hoạch quản lý và bảo vệ vùng rừng núi cao Hoàng Liên Sơn (từ khoảng 1400m trở lên). Sớm ổn định cuộc sống định canh định cư của đồng bào càc dân tộc trong vùng. Chấm rứt tình trạng chặt phá, đốt rừng và săn bắt bừa bãi. Tài liệu dẫn:Sách Đỏ Việt Nam trang 179 Phân bổ - S China (SE Yunnan) and N Vietnam (W Tonkin). [URL="http://farm2.static.flickr.com/1338/5162321229_e312f255a9.jpg"] [/URL]20-/-Khướu đuôi đỏ [URL="http://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Garrulax_milnei&action=edit&redlink=1"]Garrulax milnei [/URL] [URL="http://ibc.lynxeds.com/species/red-tailed-laughingthrush-trochalopteron-milnei"]Red-tailed Laughingthrush (Trochalopteron milnei)[/URL] [URL="http://ibc.lynxeds.com/files/pictures/Red-tailedLaughingthrush-01.jpg"] [/URL] Single adult in scrub[URL="http://ibc.lynxeds.com/species/red-tailed-laughingthrush-trochalopteron-milnei"]Red-tailed Laughingthrush (Trochalopteron milnei)[/URL]
[URL="http://ibc.lynxeds.com/files/pictures/Garrulax_milnei.JPG"] [URL="http://ibc.lynxeds.com/species/red-tailed-laughingthrush-trochalopteron-milnei"]Red-tailed Laughingthrush (Trochalopteron milnei)[/URL]
[URL="http://ibc.lynxeds.com/files/pictures/femke_011.JPG"] 21-/-Khướu mặt đỏ [URL="http://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Liocichla_phoenicea&action=edit&redlink=1"]Liocichla phoenicea[/URL] [URL="http://ibc.lynxeds.com/species/crimson-faced-liocichla-liocichla-phoenicea"]Crimson-faced Liocichla (Liocichla phoenicea)[/URL]
[URL="http://ibc.lynxeds.com/files/pictures/007.jpg"] [/URL]![]() [URL="http://www.google.com.vn/imgres?imgurl=http://www.animalpicturesarchive.com/WebImg/029/1210306099-t.jpg&imgrefurl=http://www.animalpicturesarchive.com/list.php%3Fqry%3DLiocichla%2520omeiensis&h=148&w=200&sz=40&tbnid=SrpsjdtHGpPm4M:&tbnh=93&tbnw=126&prev=/search%3Fq%3DLiocichla%2Bphoenicea%26tbm%3Disch%26tbo%3Du&zoom=1&q=Liocichla+phoenicea&docid=iICI6Sx8Nq4buM&hl=vi&sa=X&ei=sc2NTqSHGOSQiQfGjYGcDg&ved=0CEIQ9QEwBg&dur=1482"] [URL="http://orientalbirdimages.org/images/data/redfaced_liochichla_3.jpg"] [/URL]Loài chim này được tìm thấy ở Bangladesh, Bhutan, Trung Quốc, Ấn Độ, Lào, Myanmar, Nepal, Thái Lan, và Việt Nam. Môi trường sống tự nhiên của nó là cận nhiệt đới hay núi rừng nhiệt đới ẩm. nó sống trong rừng lá rộng , khe núi, rừng tre, hoặc gần đầm lầy . Trong dãy Himalaya ở 500m đến 2500m, ở Thái Lan và Việt nam những nơi có độ cao 1400m đến 2200m Chim ăn côn trùng, quả và hạt. Thông thường thấy sống đơn lẻ, theo cặp, hoặc nhóm nhỏ của 4 hoặc 5 loài chim. và đôi khi thấy chúng kiếm ăn trên mặt đất. Mùa sinh sản từ tháng Ba đến tháng Chín tại Bhutan, tháng tư-Tháng Sáu ở phần phía Đông trong phạm vi của nó. Tổ được được làm giống một cái chén nhỏ gọn sâu làm bằng tre khô hoặc lá khác. Nó được đặt thấp trong một bụi cây hoặc một cây non. Đẻ 2-4 (thường là 3) trứng. Hết phần Khướu lớn ...tiếp theo là các loài họa mi , chuối tiêu ,khướu đá ,khướu nhỏ ,khướu mào yuhina và các loài lách tách RE: Họ Họa mi (họ Khướu) TIMALIIDAE - scoobycun - 11-18-2011 Ðề: Họ Họa mi (họ Khướu) TIMALIIDAE Không có bài nay thì em cứ nghĩ có 3 loài khướu thôi RE: Họ Họa mi (họ Khướu) TIMALIIDAE - MrChipMS - 12-06-2011 Ðề: Họ Họa mi (họ Khướu) TIMALIIDAE uk đúng.hì hì.cám ơn Mod đã cho em mở rộng tầm mắt RE: Họ Họa mi (họ Khướu) TIMALIIDAE - nguyen_tu_linh9 - 12-27-2011 Ðề: Họ Họa mi (họ Khướu) TIMALIIDAE e mới bẫy được em nè cac bac đanh giá hộ e với...e ko bit up hinh cac bac thong cam nhe ;..la con ...babblers<timaliidae>..co nguoi tra 4 cu nhung e chua nham ban ...bac lao quan tam sdt cua e la 0974804969 RE: Họ Họa mi (họ Khướu) TIMALIIDAE - manh_quan_tai - 06-19-2012 Ðề: Họ Họa mi (họ Khướu) TIMALIIDAE mình mới bắt được 1 con KHƯỚU ĐUÔI Đỏ nhưng không biết nó hót hét thế nào vì em nó còn non mà AE biết ai mua giới thiệu mình với. tình trạng chim đẹp biết mổ rồi Xuất sứ Mèo Vạc Hà Giang. đang được nuôi ở HƯNG YÊN. có gì alo 0976493149 RE: Họ Họa mi (họ Khướu) TIMALIIDAE - chimthanhpho - 04-28-2013 Ðề: Họ Họa mi (họ Khướu) TIMALIIDAE thanks bác, nhờ bác mà em mở rộng tầm nhìn RE: Họ Họa mi (họ Khướu) TIMALIIDAE - chimcanhyb - 04-28-2013 Ðề: Họ Họa mi (họ Khướu) TIMALIIDAE hè hè xem bài này mình mới biết mình đang có 1 Em khướu đầu trắng , 1 em khướu đuôi đỏ ( 20 ) có ai thích E để lại cho )<------ Bổ sung bài viết -------> manh_quan_tai, post: 129185 Đã viết:mình mới bắt được 1 con KHƯỚU ĐUÔI Đỏ nhưng không biết nó hót hét thế nào vì em nó còn non mànó hót có mỗi 1 giọng thôi 3-5 âm giống nhau ( hiu hiu hiu...) |