![]() |
|
Danh mục chim trong Bộ Sẻ - Phiên bản in +- Diễn Đàn Chim Cảnh Việt Nam (https://chimcanhviet.vn/forum) +-- Diễn đàn: Chim Rừng (https://chimcanhviet.vn/forum/forumdisplay.php?fid=11) +--- Diễn đàn: Chim Rừng Khác (https://chimcanhviet.vn/forum/forumdisplay.php?fid=76) +---- Diễn đàn: Kiến Thức Chung Về Chim Rừng. (https://chimcanhviet.vn/forum/forumdisplay.php?fid=77) +---- Chủ đề: Danh mục chim trong Bộ Sẻ (/showthread.php?tid=476) Trang:
1
2
|
RE: Danh mục chim trong Bộ Sẻ - Minh_KyYen1010 - 11-13-2010 Đây là bài sưu tầm từ trang nghich.org (thành viên 69 式 post lên). Tóm tắt "Sự phân bố các loài chim": Có thể nói rằng không có một vùng nhỏ nào trên thế giới lại không có sự hiện diện của loài chim. Chim là nhóm động vật toàn cầu - đúng với nghĩa của nó. Việc phân chia các bộ chim, họ chim, loài chim... dựa vào rất nhiểu yếu tố khoa học về tập tính sinh hoạt, đặc điểm cấu tạo, điều kiện sống... của mỗi loài. Nhìn chung trên trái đất chỗ nào cũng có chim nhưng chúng phân bố không đều. Phần lớn các loài chim sống tập trung ở vùng nhiệt đới, nhất là vùng rừng nhiệt đới, nơi có nhiều điều kiện sống thuận lợi. Càng xa về phương Bắc và phương Nam, số loài chim càng giảm dần và ở hai địa cực là nơi có số lượng loài chim ít nhất. Người ta gọi những vùng ít chim là những vùng "nghèo chim" - có số lượng chim trung bình khoàng 63-125 loài. Các vùng có số lượng chim trung bình khoảng dưới 500 loài phần lớn là những vùng khí hậu ôn hòa như một số khu vực Châu Âu hoặc một vài vùng bán sa mạc nhiệt đới Châu Phi. Còn những vùng có nhiều loài chim là các vùng nhiệt đới và á nhiệt đới có sinh cảnh đa dạng, nhất là các khu rừng rậm ở Đông nam Á, ở châu Úc, châu Phi và châu Mĩ như Bocneô-650 loài, Malaxia-575, Miến Điện-953, Zambia-674, Xu đăng-871. Vùng cực kì "giàu chim"-trên 1000 loài-không nhiểu lắm. Đó là những khu rừng rậm rạp miền nhiệt đới như lưu vực sông Cônggô-1040 loài, Venezuela-1282, Braxin-1440, Colombia (nhiểu nhất thế giới)-1700 loài. Việt Nam có hệ chim hết sức phong phú. Dựa vào các công trình nghiên cứu của các nhà khoa học trong và ngoài nước, cho đến nay, người ta đã thống kê được 828 loài chim sinh sống ớ các hệ sinh thái khác nhau trên lãnh thổ Viêt Nam-chiếm 8% tổng số loài chim trên thế giới. Và do vậy, Việt Nam được xếp vào vùng có nhiều loài chim. Hệ chim Viêt Nam bao gồm 19 bộ, 81 họ và 828 loài, nhưng có thể nhận thấy rằng đa số các loài chim cảnh được nuôi phổ biến ở VN và trên thế giới hiện nay đều xuất xứ từ một bộ lớn - Bộ Chim Sẻ (Bộ chim thứ 2 có nhiều đại diện được nuôi làm cảnh là Bộ Vẹt). Có thể nói Bộ Sẻ là một trong những bộ chim lớn nhất thế giới, với hàng chục họ, hàng trăm loài khác nhau. Từ góc độ của người yêu và nuôi chim cảnh, từ thực tế "nghề chơi" chim ở VN và trên thế giới. mời bạn hãy làm quen với Danh mục chim (Bộ Sẻ) Việt Nam. BỘ SẺ - PASSERRIFORMES 1. Broadbills – EURYLAIMIDAE - Họ Mỏ rộng Eurylaiminae Phân họ Mỏ rộng 1. Dusky Broadbill – Corydon Sumatranus – Mỏ rộng đen 2. Balck and Red Broadbill – Cymbirhynchus macrorhynchos – Mỏ rộng đỏ 3. Banded Broadbill – Eurylaimus javanicus – Mỏ rộng hồng 4. Silver-breasted Broadbill – Serilophus lunatus – Mỏ rộng hung 5. Longtailed Broadbill – Psarisomus dalhousiae – Mỏ rộng xanh Caliptomeninae Phân họ Mỏ rộng xồm Lesser Green Broadbill – Calyptomena viridis – Mỏ rộng xồm 2. Pittas – PITTIDAE - Họ Đuôi cụt 1. Phayre’s (Eared) Pitta – Pitta phayrei – Đuôi cụt nâu 2.Blue-naped Pitta – Pitta nipalnesis - Đuôi cụt gáy xanh 3. Blue-backed Pitta – Pitta soror – Đuôi cụt đầu xám 4. Fulvous Pitta – Pitta oatesi – Đuôi cụt đầu hung 5. Blue Pitta – Pitta cyanea – Đuôi cụt đầu đỏ 6. Elliot’s Pitta – Pitta elliotii – Đuôi cụt bụng vằn 7. Hooded Pitta – Pitta sordida – Đuôi cụt đầu đen 8. Fairy Pitta – Pitta nympha – Đuôi cụt bụng đỏ 9 .Moluccan (Blue-winged) Pitta – Pitta moluccenis – Đuôi cụt cánh xanh 3. Larks - ALAUDIDAE - Họ Sơn ca 1. Eastren Singing Bush Lark – Mirafra javanica – Sơn ca Java 2. Ruous-winged Bush Lark – Mirafra assamica – Sơn ca Thái lan 3. Oriental Sky Lark – Alauda gulgula – Sơn ca 4. Swallows Martins – HIRUNDINIDAE- Họ Nhạn 1. Brown Throated Sund Martin – Riparia paludicola - Nhạn nâu đỏ 2. Bank Swallows (sand Martin) – Riparia riparia –Nhạn nâu xám 3. Dusky Crag Martin – Hirundo concolor – Nhạn nâu hung 4. Swallow – Hirundo rustica – Nhạn bụng trắng 5. Pacific Swallow – Hirundo tahitica – nhạn đuôi đen 6. Wire-taited Swallow – Hirundo smithii –Nhạn đầu hung 7. Red-rumped Swallow – Hirundo daurica – Nhạn bụng xám 8. Greater Striated Swallow – Hirundo striolata – Nhạn bụng vằn 9. Common House Martin – Delichon urbica – Nhạn hông trắng Xiberi 10. Asian House Martin – Delichon dasypus – Nhạn hông trắng Á Châu 11. Nepal House Martin – Delichon nipalensis –Nhạn hông trắng Nê pan 5. Wagtail, Pipits - MOTACILLIDAE - Họ Chìa vôi 1. Forest Wagtail – Dendronanthus indicus –Chìa vôi rừng 2. Yellow Wagtail – Motacilla flava – Chìa vôi vàng 3. Citrine Wagtail – Motacilla citreola – Chìa vôi đầu vàng 4. Grey Wagtail – Motacilla cinerea – Chìa vôi núi 5. Pied (White) Wagtail – Motacilla alba – Chìa vôi trắng 6. Richards’s Pipit – Anthus novaeseelandae – Chim manh lớn 7. Inadian Tree Pipit – Anthus hodgsoni – Chim manh Vân Nam 8. Hodsgon’s (Rosy) Pipit – Anthus rosetaus – Chi manh hồng 9. Red throated Pipit – Anthus cervinus – Chim manh họng đỏ 10. Water Pipit – Anthus spimpletta – Chim manh Nhật bản 6. Cuckoo Shrikes – CAMPEPHAGIDAE - Họ Phường chèo 1. Large Cockoo Shrike – Coracina novaahollandie (macei) – Phường chèo xám lớn 2. Indochinese Cuckoo Shrike – Coracina polioptera – Phường chèo xám nhỏ 3. Dark-grey Cuckoo Ahrike – Coracina melaschistos – Phường chèo xám 4. Rosy Minivet – Pericrocotus roseus – Phường chèo hồng 5. Ashy Minivet – Pericrocotus divaricatus – Phường chèo trắng lớn 6. Small Minivet – Pericrocotus cinnamomeus – Phường chèo nhỏ 7. Yellow-throated Minivet – Pericrocotus solaris – Phường chèo má xám 8. Long-tail Monivet – Pericrocotus ethologus – Phường chèo đỏ đuôi dài 9. Short-billed Minivet – Pericrocotus brevirostris – Phường chèo đỏ mỏ ngắn 10. Scarlet Minivet – Pericrocotus flammeus – Phường chèo đỏ lớn 11. Bar-winged Flycatcher Shrike – Hemipus picatus – Phường chèo đen 12. Brown-tailed Wood Shrike – Tephrodornis gularis – Phường chèo nâu 13. Common wood Shrike – Tephrodornis pondicerianus – Phường chèo nâu mày trắng 7. Bulbuls - PYCNONOTIDAE - Họ Chào mào 1. Crested Finchbill – Spizixos canifrons - Chào mào mỏ lớn 2. Collared Finhcbill – Spizixos semitorques – Chào mào khoang cổ 3. Striated green Bulbul – Pycnonotus striatus – Chào mào vạch 4. Black-headed Bulbul – Pynonotus atriceps – Chào mào đầu đen 5. Balck crested Bulbul – Pycnonotus melanicterus – Chào mào vàng mào đen 6. Red-whiskered Bulbul – Pycnonotus jocosus – Chào mào 7. Anderson’s Bulbul – Pycnonotus xanthorrhous – Bông lau ngực nâu 8. Chinese Bulbul – Pycnonotus sinesis – Bông lau Trung Quốc 9. Red-vented Bulbul – Pycnonotus cafer – Bông lau đít đỏ 10. White-eared Bulbul – Pycnonotus aurigaster – Bông lau tai trắng 11. Stripe-throadted Bulbbul – Pycnonotus Flavescens – Bông lau họng vạch 12. Flavescent Bulbul – Pycnonotus flavescens – Bông lau vàng 13. Yellow-vented Bulbbul – Pycnonotus goiaveir – Bông lau mày trắng 14. Blanford’s Olive Bulbul – Pycnonotus blanforli – Bông lau tai vằn 15. Lesser Brown Bulbul - Pycnonotus erythrophthalmus – Bông lau nâu nhỏ 16. Olivaceus Beared Bulbul – Criniger Pallidus – Cành cạch lớn 17. Ochraceous Beared Bulbul – Alophoxus ochraceus - Cành cạch bụng hung 18. Grey-eyed Bulbul – Hypsipetes propinquus – Cành cạch nhỏ 19. Mountain Streaked Bulbul – hypsipetes mcclellandii - cành cạch núi 20 .Green-backed Bulbul – hypsipeter flavalus – Cành cạch Mã Lai 21. Ashy Bulbul – hypsipetes flavalus - Cành cạch xám 22. Balck Bulbul – Hypsipetes madagascariensis - Cành cạch đen 8. Leafbird, Ioras - IRENNIDAE - Họ Chim xanh 1. Coomon Iora – Aegithina tiphia – Chim nghệ ngực vàng 2. Green Iora – Aegithina viridissima – Chim nghệ ngực lục 3. Great Iora – Aegithina lafresnayrei – Chim nghệ lớn 4. Blue-winged Leafbird – Chloropsis cochinchinensis – Chim xanh Nam Bộ 5. Golden-fronted Leafbird – Chloropis aurifrons – Chim xanh trán vàng 6. Orange-beliiied Leadfbird – Chloropis hardwicckei – Chim xanh hông vàng 7. Blue-backed Fairy-bluebird – Ierena pullea – Chim lam 9. Shrikes - LANIIDAE - Họ Bách thanh 1. Tiger Shrike – Lanius tirginus – Bách thanh vằn 2. Bull head Shrike – Lanuis bucephalus – Bách thanh đầu hung 3. Brown Sgrike - Lanius cristatus – Bách thanh mày trắng 4. Burmese Shrike – Lanius Collurioides – Bách thanh nhỏ 5. Black-headed Shrike – Lanius schach – Bách thanh đầu đen 10. Dippers - CINCLIDAE – Họ Lội suối Brown Dipper – Cinclus pallasii – Lôi suối 11. Thrusches - TURDINAE – Họ Chích chòe 1. Gould’s Shortwing – Brachypteryx stellata – Hoét đuôi cụt bụng vằn 2. Lesser Shortwing – Brachypteryx leucophrs – Hoet đuôi cụt mày trắng 3. Blue Shortwing – Brachypteryx montana – Hoét đuôi cụt xanh 4. Swinhoe’s Robin – Erithacus sibislians – Oanh cổ trắng 5. Siberian Rubythroad – Erithacus calliope – Oanh cổ đỏ 6. Siberian Blue Robin – Erithacus cyane – Oanh lưng xanh 7. White-browed Bush Robin – Erithacus indicus – Oanh đuôi nhọn mày trắng 8. Red-flanked Bluetail – Trsiger cyanurus – Oanh đuôi cụt lưng xanh 9. Golden Bush Robin – tarsiger chrysaeus – Oanh đuôi nhọn lưng vàng 10. Bluethroad – Luscinia svecicus – Oanh cổ xanh 11. Magpie Robin – Copsychus saularis – Chich chòe 12. White-rumped Shama – Copychus malabaricus – Chích chòe lửa 13. Black Redstart – Phoenicurus ochruros – Đuôi đỏ núi đá trán đen 14. Blue-fronted Redstart – Phoenicurus frontalis – Đuôi đỏ núi đá mày xanh 15. Plymbeous Redstart – Phonenicurus fuliginosus – Đuôi đỏ đầu xám 16. White-capped Redstart – Phonenicurus leucocephalus – Đuôi đỏ đầu trắng 17. Daurian redstart – Phonenicurus auroreus – Đuôi đỏ núi đá trán xám 18. White-billied Redstart – Hodgsonius phaennicuroides – Hoét đuôi dài 19. White-tailed Blue Robin – Cinclidium leucurum – Oanh đuôi trắng 20. Blue-fronted Robin – Cinclidium frontale – Oanh mày xanh 21. Little Fortail – Enicurus scouleri – Chích chòe nước nhỏ 22. Slaty-backed Fortail – Enicurus schistaceus – Chích chòe nước trán trắng 23. White-crowned Fortail – Enicurus leschenaulti – Chích chòe nước đầu trắng 24. Spotted Fortail – Enicurus maculatus – Chíoch chòe nước đốm trắng 25. Purple Cochoa – Cochoa purpurea – Cô cô đầu xám 26. Green Cochoa – Cochoa viridis – Cô cô xanh 27. Common Stonechat – Saxicola torquata – Sẻ bụi đầu đen 28. Pied Stonechat (Bushchat) – Saxicola caprata – Sẻ bụi đen 29. Jerdon’s Bushchat – saxicola jerdoni – Sẻ bụi lưng xanh 30. Grey Bushchat – Saxicola ferrea – Sẻ bụi xám 31. White-thiroad Rock Thrush – Monticola gularis – Hoét đá họng trắng 32. Chestnut-bellied Rock Thrush – monticola rufiventeris – Hoét đá bụng hung 33. Blue rock-thrush – Monticola solitarius – Hoét đá 34. Himalayan (Blue) Whistling thrush – Myiophoneus caeruleus – Hoét xanh 35. Orange-headed Thrush – Zoothra citrina – Hoét vàng 36. Siberian Ground Thrush – Zoothra sibirica – Hoet Sibêri 37. Plain-backed Mountain Thrush – Zoothera mollissima – Sáo đất nâu hung 38. Long-tail Mountain Thrush – Zoothra dixoni – Sáo đất Dixon 39. White’s Thrush – Zoothera dauma – Sáo đất 40. Greater Long-billed thrush – Zoothra monticola – Sáo dài mỏ to 41. Lesser Long-billed Thrush – Zoothera marginata – Sáo đất nâu 42. Black-breasted Thrush – Turdus disimilis – Hoét ngực đen 43. Japanese Grey Thrush – Turdus cardis – Hoét bụng trắng 44. Gret-winged Blackbird – Turdus boulboul – Hoét đen cánh trắng 45. Blackbird – Turdus merula – Hoét đen 46. Grey-headed Thrush – turdus rybrocanus – Hoét hung 47. Eye-browed Thrush – Turdus obscurus – Hoét mày trắng 48. Dusky Thrush – turdus naumanni – Hoét lưng hung 49. Mongolian Song Thrush – Turdus mupinensis – Hoét Trung Quốc 12. Babblers - TIMALIIDAE – Họ Khướu 1. Abbott’s Jungle Babbler – Malacocincla abbotti – Chuối tiêu mỏ to 2. Tickell’s Jungle Babbler – Pe;llorneum tickelli – Chuối tiêu đất 3. Plain Brown babbler – Pellorneum Albiventre – Chuối tiêu họng đốm 4. Spotted Babbler – Pellorneum ruficeps – Chuối tiêu ngực đốm 5. Scaly-crowned babbler – Malacopteron cinereum – Chuối tiêu đuôi ngắn 6. Long-billed Acimitar Babbler – Pomatorhinus hypoleucos – Họa mi đất mỏ dài 7. Rusty-cheeked Scimitar Babbler – Pomatorhinus erythrogenys – Họa mi đất má trắng 8. Slaty-headed Scimitar Babbler – Pomatorhinus schisticeps – Họa mi đất mày trắng 9. Streak-breasted Scimitar Babbler – Pomatorhinus ruficollis – Họa mi đất ngực luốc 10. Red-billed Scimitar Babbler – Pomatorhinus ocharaceiceps – Họa mi đất mỏ đỏ 11. Coral-billed Acimitar Babbler – Pomatorinus ferruginosus – Họa mi đất ngực hung 12. Slender-billed Scimitar Babbler – Xophirhynchus superciliaris – Khướu mỏ cong 13. Danjou’s Babbler – Jabouilleia danjoui – Khướu mỏ dài 14. Long-billed Wren Babbler – Rimator malacoptilus – Khướu đuôi cụt 15. Limestone Wren Babbler – Napothera crispifrons – Khướu đá hoa 16. Streaked Wren Babbler – Napothera brevicaudata – Khướu đá đuôi ngắn 17. Lesser Wren Babbler – Napothera epilepidota – Khướu đá nhỏ 18. Scaly-breasted Wren Babbler – Pnoepyga albiventer – Khướu đất đuôi cụt 19. Pugmy Wren Babbler – Pnoepyga pusilla – Khướu đất đuôi cụt Pigmi 20. Godwin-Austin’s Wren Babbler – Spelaeornis chocolatinus – Khướu đất đuôi dài 21. Red-fronted Tree Babbler – Stachyris rufifrons – Khướu bụt trán hung 22. Buff-chested Babbler – Stachris ambigua – Khướu bụi đầu hung 23. Red-headted Tree Babbler – Stachyris ruficeps – Khướu bụi đầu đỏ 24. Golden-headed Tree Babbler – Stachyris chrysaea – Khướu bụi vàng 25. Sooty Tree Babbler – Stachyris herberti – Khướu đá mun 26. Black (Grey)-throad Tree Babbler – Stachyris striolata – Khướu bụi đầu đen 27. Spot-necked Tree Babbler – Stachyris striolata – Khướu bụi đốm cổ 28. Chestnut-winged Tree babbler – Stachyris erythroptera – Khướu bụi cánh hung 29. White-bellied Tree Babbler – Stachyris zantholeuca – Khướu bụi bụng trắng 30. Striped Tit-Babbler – Macronus gularis – Chích chạch má vàng 31. Grey-faced Ti Ti-Babbler – Macronus kelleyi – Chích chạch má xám 32. Chestnut-capped Babbler – Timalia pileata – Họa mi nhỏ 33. Oriental Yellow-eye Babbler – Chrysomma sinense – Họa mi mỏ ngắn 34. Spectacled Laughing Thrush – Garrulax perspicillatus – Bồ chao, Liếu điểu 35. White-throated Laughing Thrush – Arrulax albogularis – Khướu họng vàng 36.White-creasted Laughing thrush – Garrulax leucolophus – Khướu đầu trắng 37. Lesser Necklaced Laughing Thrush –Garrulax monileger – Khướu khoang cổ 38. Greater Necklaced Laughing Thrush – Garrulax pectoralis – Khướu ngực đen 39. Black-hooded Laughing Thrush – Garrulax milleti – Khướu đầu đen 40. Maes’s Laughhing Thrush – Garrulax maesi – Khướu xám 41. Balck-thoriated Laughing Thrush – Garrulax chinensis – Khướu bạc má 42. White-cheeked Laughing Thrush – Garrylax vassali – Khướu đầu xám 43. Rufous-vented Laughing Thrush –Garrulax delesserti (gularis) – Khưóu bụng vằn 44. Rufous-chinned Laughing Thrush – Garrulax rufogularis – Khướu cằm hung 45. Spot-breasted Laughing Thrush – Garrulax merulinus – Khướu ngực đốm 46. Melodious laughing Thrush (Hwamei) – Garrulax canorus – Họa mi 47. White-browed laughing Thrush – Garrulax sannio – Bò chiêu 48. Blue-winged Laughing Thrush – Garrulax squamatus – Khướu vảy 49. Plain-coloured Laughing Thrush – Garrulax subunicolor – Khướu vằn 50. Red-faced laughing Thrush – Garrulax affinis – Khướu mặt đen 51. Red-headed Laughing Thrush – Garrulax erythrocephalus – Khướu đầu hung 52. Yersin’s Laughing Thrush – Garrulax yersini –Khướu đầu đen má xám 53. Crimson-winged Laughing Thrush – Garrulax formosus – Khướu cánh đỏ 54. Red-tailed Laughing Thrush – Garrulax Milnei – Khướu đuôi đỏ 55. Red-faced Liocichla – Liocichla phoenicea – Khướu mặt đỏ 56. Silver-eared Mesia – Leiothrix argentauris – Kim oanh tai bạc 57. Pekin (Red-billed) Robin – Leiothrix lutea – Kim oanh mỏ đỏ 58. Nepal Cutia – Cutia nipalensis – Khứơu hông đỏ 59. Rufous-bellied Shrike Babbler – Pteruthius rufiventer – Khướu mỏ quặp bụng hung 60. Red-winged Shrike Babbler – Pteruthius flaviscapis – Khướu mỏ quặp mày trắng 61. Balck-eared Shrike Babbler – Pteruthius melanotis – Khướu mỏ quặp tai đen 62. Chestnut-fronted Shrike Babbler – Pteruthius aenobarbus – Khướu mỏ quặp cánh vàng 63. White-headed Shrike Babbler – Gampsorhynchus rufulus - Khướu đuôi dài 64. Spectacled Barwing – Actinodura ramsayi – Khướu đuôi vằn Vân Nam 65. Streaked Baerwing – Actinodura souliei – Khướu vằn váy xanh 66. Blue-winsed Minla – Minla cayanouroptera – Khướu lùn cánh xanh 67. Chestnut-tailed Ninla – Minla strigula – Khướu lùn đuôi hung 68. Red-tailed Minla – Minla ignotincta – Khướu lùn đuôi đỏ 69. Chestnut-backed Minla – Minla annectens – Khướu lùn lưng hung 70. Golden-breasted Fulvetta – Alcippe chrysotis – Lách tách ngực vàng 71. Yellow-throated Fulvetta – Alcippe cinirea – Lách tách họng vàng 72. Chestnut-headed Fulvetta – Alcippe castaneceps – Lách tách đầu đốm 73. White-browed Fulvetta – Alcippe vinipectus – Lách tách mày trắng 74. Spectacled Fulvetta – Alcippe ruficapilla – Lách tách ngực nâu 75. Streak-throad Fulvetta – Alcippe cinereiceps – Lách tách họng vạch 76. Rufous-throated Fulvetta – Alcippe rufogularis – Lách tách họng hung 77. Gould’s (Dusky) Fulvetta – Alcippe brunnea – Lách tách đầu nâu 78. Brown-cheeked Fulvetta – Alcippe poioicephala – Lách tách má nâu 79. Mountain Fulvetta – Alcippe peracensis – Lách tách vành mắt 80. Grey-cheeked Fulvetta – Alcippe morrisonia – Lách tách má xám 81. Mountian Langbiang Sibia – Crocias langbianus – Mi núi Bà 82. Black-headed Sibia – Heterophasia melanoleuca- Mi đầu đen 83. Long-tailed Sibia – Heterophasia picaoides – Mi đuôi dài 84. Striated Yuhina – Yuhina castanniceps – Khuớu mào khoang cổ 85. Whiskered Yuhina – Yuhina flavicollis – Khướu mào cổ hung 86. Striped-throated Yuhina – Yuhina gularis – Khướu mào họng đốm 87. White-collared Yuhina – Yuhina diademata - Khướu mào cổ trắng 88. Black-clinned Yuhina – Yuhina nigrimenta – Khướu mào đầu đen 89. Spot-breasted Parrotbill – Paradoxornis guttaticollis – Khướu mỏ dẹt cằm đen 90. Vinous-breasted Parrotbill – Paradoxornis webbianus – Khướu mỏ dẹt bé 91. Ashy-throated Parrotbill- Paradoxornis alphonsianus – Khướu mỏ dẹt Vân Nam 92. Blyth’s Parrotbill - Paradoxornis nipalensis – Khướu mỏ dẹt họng đen 93. David’s Parrotbill - Paradoxornis davidianus – Khướu mỏ dẹt đuôi ngắn 94. Greater Red-headed Parrotbill - Paradoxornis ruficeps – Khướu mỏ dẹt to 95. Grey-headed Parrotbil - Paradoxornis gularis – Khướu mỏ dẹt đầu xám 13. Old Word Warblers - SYLVIIDAE – Họ Chim chích 1.Chestnut-headed Ground Wabbler – Oligura castaneocoronata – Chích đuôi cụt bụng vàng 2. Slaty-bellied Ground Wabbler – Tesia olivea – Chích đuôi cụt 3. Grey-beliied Ground Wabbler – Tesia cyaniventer – Chích đuôi cụt bụng xanh 4. Sacly-heaeded Stubatail – Urosphena squameiceps – Chích Á châu 5. Pale-ffoted Subtail – Cettia pallidipes – Chích Vân Nam 6. Japannnese Bush-Warbler – Cettia siphone (canturians) – Chích bụi rậm 7. Strong-footed Bush-Warbler – Cettia fortipes – Chích chân khỏe 8. Aberrant Bush-Warbler – Cettia falvolivacea – Chích mày vàng 9. Spotted Bush-warbler – Bradypterus thoracicus – Chích họng vạch 10. Chinese Bush-warbler – Bradypterus tacsanowskius – Chích ngực hung 11. Brown Bush-warbler – Bradypterus luteoventris – Chích ngực vàng 12. Mountaint Srub Warbler – Bradypterus seebohmi – Chích nâu đỏ 13. Striated Canegrass Warbler – Megalurus palustris – Chiền chiện lớn 14. Large Grass Warbler – Graminicola bengalensis – Chích đuôi dài 15. Lanceolated Warbler – Locustella lanceolata – Chích đầm lầy nhỏ 16. Pallas’s Grasshpper (Warbler) – Locustella certhiola – Chích đầm lầy lớn 17. Schenk’s Reed Warbler – Acrocephalus bistrigiceps – Chích đầu nhọn mày đen 18. Blunt-winged Paddyfield Warbler – Acrocephalus concinens – Chích cánh cụt 19. Clamorous Reed Warbler – Acrocephalus stentoreus – Chích đầu nhọn 20. Oriental Great Reed Warbler - Acrocephalus orientalis – Chích đầu nhọn Phương đông 21. Thick-billed Warbler - Acrocephalus aedon – Chích mỏ rộng 22. Zitting Cisticola –Cistiocola juncidis – Chiền chiện đồng hung 23. Gold-capped Cisticola – Cistiocola exilis – Chiền chiện đồng vàng 24. Brown Hill Prinia – Prinia polychroa – Chiền chiện núi 25. White-browned Prinia – Prinia atrogularis – Chiền chiện núi họng trắng 26. Lesser Brown Prinia – Prinia rufescens – Chiền chiện đầu nâu 27. Franklin’s Prinia – Prinia hodgsonii – Chiện chiện lưng xám 28. Yellow-bellied Prinia – Prinia flaviventris – Chiền chiện bụng vàng 29. Plain Prinia – Prinia subflava (herberti) – Chiền chiện bụng hung 30. Mountain Tailor Bird – Orthotomus cucullatus – Chích bông đầu vàng 31. Long-tail Tailor bird - Orthotomus sutorius- Chích bông đuôi dài 32. Balck-necked Tailor Bird – Orthotomus atrogularis – Chích bông cánh vàng 33. Ashy Tailor Bird - Orthotomus sepium – Chích bông nâu 34. Dusky Warbler – Phylloscopus fuscatus – Chim chích nâu 35. Buff-throated warbler – Phylloscopus affinis (subaffinis) – Chích bụng hung 36. Milne-Edward’s Willow Warbler - Phylloscopus armandii – Chích họng trắng 37. Radde’s Bush Warbler - Phylloscopus aschwarzi – Chích bụng trắng 38. Oeange-barred Willow Wrabler - Phylloscopus pulcher – Chích dải hung 39. Grey-faced Willow Warbler - Phylloscopus maculipennis – Chích mày xám 40. Pallas’s Leaf Warbler - Phylloscopus proregulus – Chích hông vàng 41. Yellow-browned Warbler - Phylloscopus inornatus – Chích mày lớn 42. Arctic Warbler – Phylloscopus borealis – Chích Phương bắc 43. Greenish Warbler - Phylloscopus trochiloides – Chích xanh lục 44. Two-barred Greenish Warbler - Phylloscopus plumbeitarsus- Chích hai vạch 45. Pale-legged Willow Wrabler - Phylloscopus tenellipes – Chích chân xám 46. Temmink’s Crowned Willow Warbler - Phylloscopus coronatus – Chích mày vàng 47. Blyth’s Crowned Willow Warbler - Phylloscopus reguloides – Chích đuôi xám 48. White-tailed Warbler - Phylloscopus davisoni – Chích đuôi trắng 49. Black-browned Leaf warbler - Phylloscopus ricketti – Chích ngực vàng 50. Yellow-eyed Flycatcher Warbler – Seicercus burkii – Chích đớp ruồi mày đen 51. Allied Flycatcher Warbler – Seicercus affinis - Chích đớp ruồi mày đen 52. Grey-cheeked Flycatcher Warbler - Seicercus poliogenys – Chích đớp ruồi má xám 53. Chesnut-headed Flycatcher Warbler – Seicercus castaniceps – Chích đớp ruồi đầu hung 54. Broad-billed Flycatcher Warbler – Tickellia (Abroscopus) hodgsoni – Chích đớp ruồi mỏ rộng 55. White-throated Flycatcher Warbler – Abroscopus albogularis – Chích đớp ruồi mặt hung 56. Black-faced Flycatcher Warbler – Abroscopus schisticeps – Chích đớp ruồi mặt đen 57. Yellow-bellied Flycatcher Warbler – Abroscopus superciliaris – Chích đớp ruồi mỏ vàng 14. Old Word Flychatchers - MUSSCICAPIDAE – Họ Đớp ruồi 1. Grey-streaked Flycatcher – Muscicapa griseisticta – Đớp ruồi xám 2. Sibarian Flycatcher – Muscicapa sibirica – Đớp ruồi Sibêri 3. (Asian) Brown Flycatcher – Muscicapa dauurica – Đớp ruồi nâu 4. Ferruginous Flycatcher – Muscicapa ferruginea – Đớp ruồi đuôi hung 5. Indian verditer Flycatcher – Muscicapa thalassina – Đớp ruồi xanh xám 6. Yellow-rumped Flycatcher – Ficedula zanthopygia – Đớp ruồi vàng 7. Narcissus Flycatcher – Ficedula narcissina – Đớp ruồi lưng vàng 8. Mugimaki Flycatcher – Ficedula mugimaki – Đớp ruồi Mugi 9. Orange-gorgetted – Ficedula strophiata – Đớp ruồi họng hung 10. Red-breasted Flycatcher – Ficedula parva- Đớp ruồi họng đỏ 11. White-gorgetted Flycatcher – Ficedula monileger – Đớp ruồi họng trắng 12. Rufous-browned Flycatcher – Ficedula solitaris – Đớp ruồi mày hung 13. Thicked Flycatcher - Ficedula hyperrythra – Đớp ruồi mày trắng 14. Liitle Pied Flycatcher - Ficedula westermanni – Đớp ruồi đen mày trắng 15. Slaty-blue Flycatcher – Ficedula tricolor – Đớp ruồi mắt đen 16. Sapphire Flycatcher – Ficedula sapphira- Đớp ruồi đầu xanh 7. Blue and white Flycatcher – Cyanoptila cyanomelana – Đớp ruồi Nhật bản 18. Large Niltava – Niltava grandis - Đớp ruồi lớn 19. Small Niltava – Niltava macgrigoriae – Đớp ruồi trán đen 20. Fukine Niltava – Niltava davidi – Đớp ruồi cằm đen 21. Vivid Niltava – Niltava vivida – Đớp ruồi họng hung 22. White-tailed Flycatcher – Niltava concreta – Đớp ruồi trắng 23. Grant’s Flycatcher – Niltava hainana – Đớp ruồi Hải Nam 24. Pale (Blue) Flycatcher – Niltava unicolor – Đớp ruồi xanh nhạt 25. Blue-throated Flycatcher – Niltava rubeculoides – Đớp ruồi cằm xanh 26. Hill Blye Flycatcher – Niltava banyumas – Đớp ruồi họng hung 27. Tickell’s Niltava – Niltava tickelliae – Đớp ruồi họng vàng 28. Pygmy Blue Flycatcher – Niltava hodgsoni – Đớp ruồi xanh Pigmi 29. Grey-headed Flycatcher – Culicicapa ceylononsis – Đớp ruồi đầu xám 15. Flyeaters - ACANTHIZIDAE – Họ Chích bụng vàng Golden-bellied Flycatcher – Gerygone sulphurea – Chích bụng vàng còn tiếp... RE: Danh mục chim trong Bộ Sẻ - Minh_KyYen1010 - 11-13-2010 Ðề: Danh mục chim trong Bộ Sẻ ... 16. Monarchs, Fantiels - MONARCHIDAE – Họ Rẽ quạt 1. Chestnut-winged Monarch – Philentoma pyrhopterum – Đớp ruồi cánh hung 2. Black-naped Blue Monarch – Hypothymis azurea – Đớp ruồi xanh gáy đen 3. Asiatic Paradise Flycatcher – Terpsiphone paradisi – Thiên đường đuôi phướn 4. Black Paradise Flycatcher – terpsiphone atrocaudata – Thiên đừơng đuôi đen 5. Yellow-beliied Fantail – Rhipidura hypoxantha - Rẽ quạt bụng vàng 6 .White-throated Fantail – Rhipidura albicollis – Rẽ quạt họng trắng 7. White-nrowned Fantail – Rhipidura aureola – Rẽ quạt mày trắng 8. Pied Fantail – Rhipidura javanica – Rẽ quạt Java 17. Whistlers - PACHYCEPHALIDAE – Họ Bách thanh lưng nâu Mangrove Whistler – Pachycephala grisola – Bách thanh lưng nâu 18. Long-tail Tits - AEGITHALIDAE – Họ bạc má đuôi dài Red-heaeded Tit – Aegithalos concinnus – Bạc má đuôi dài 19.Typical Tits - PARIDAE –Họ bạc má 1. Great Tit – Parus major – Bạc má 2. Green-backet Tit – Parus monticolus – Bạc má bụng vàng 3. Yellow Chinese Tit – Parus spilonotus – Mác má mào 4. Sultan Tit- Melanochlora sultanea – Chim chào mào 5. Yellow-browned Tit – Sylvipurus modestus – Bạc má rừng 20. Nuthatches - SITTIDAE – Họ Trèo cây 1. Euraian Nuthatch – Sitta europaea (nagaensis) – Trèo cây đít hung 2. Chestnut-bellied Nuthatch – Sitta castanea – Trèo cây bụng hung 3. White-tailed Nuthatch – Sitta himalayensis – Trèo cây Himalai 4. Velvet-fronted Nuthatch – Sitta frontalis – Trèo cây trán đen 5. Lilac Nuthatch – Sitta solangiae - Trèo cây mỏ vàng 6. Beautiful Nuthatch - Sitta formosa – Trèo cây lưng đen 21. Treecreepers - CERTHIIDAE – Họ Đuôi cứng Brown-throated Treecreeper – Certhia discolor – Đuôi cứng 22. Flowerpeckers - DICAEDIDAE – Họ Chim sâu 1. Scarlet-breasted Flowerpecker – Prionochilus thoracicus – Chim sâu đầu đen 2. Thick-billed Flowerpecker – Dicaeum agile – Chim sâu mỏ lớn 3. Yellow-vented Flowerpecker – Dicaeum chrrysorrheum – Chim sâu bụng vạch 4. Yellow-bellied Flowerpecker – Dicaeum melanoxanthum – Chim sâu bụng vàng 5. Orange-bellied Flowerpecker – Dicaeum trigonostigma – Chim sâu ngực xám 6. Plain Flowerpecker – Dicaeum concolor – Chim sâu vàng lục 7. Green-backed Flowerpecker – Dicaeum ignipectus – Chim sâu ngực đỏ 8. Scarlet-backed Flowerpecker - Dicaeum cruentatum – Chim sâu lưng đỏ 23. Sunbird - NECTARINIIDAE – Họ Hút mật 1. Plain-throated Sunbird – Anthreptes malacensis – Hút mật họng nâu 2. Ruby-cheeked Sunbird – Anthreptes singalensis – Hút mật bụng hung 3. Blue-naped Sunbird – Hypogramma hypogrammicum – Hút mật bụng vạch 4. Van Hasselt’s Sunbird – Nectarinia sperata – Hút mật họng hồng 5. Macklot’s Sunbird – Nectarinia calcostetha – Hút mật lưng đen 6. Olive-backed Sunbird – Nectarinia jugularis – Hút mật họng tím 7. Purple Sunbird – Nectarinia asiatica – Hút mật họng đen 8. Mrs Gould’s Sunbird – Aethopyga gouldiae – Hút mật họng vàng 9. Green-tailed Sunbird – Aethopiga christinae – Hút mật Nê pan 10. Fork-tailed Sunbird – Aethopiga nipalensis - Hút mật đuôi nhọn 11. Black-throated Sunbird – Aethopiga saturata – Hút mật ngực đỏ 12. Yellow-backed Sunbird – Aethopiga siparaja – Hút mật đỏ 13. Little Spiderhunter –Arachnothera longirostra – Bắp chuối mỏ dài 14. Greater Yellow-eared Spiderhunter – Arachnothera flavigaster –Bắp chuối bụng vàng 15. Leeser Yellow-eared Spiderhunter – Arachnothera chrysogenys - Bắp chuối má vàng 16. Grey-breatsed Spiderhunter – Arachnothera affinis – Bắp chuối bụng xám 17. Streaked Spiderhunter - Arachnothera magna – Bắp chuối đốm đen 24. White-eye - ZOSTEROPIDAE – Họ Vành khuyên 1. Chestnut-flanked White-eye – Zosterops erythropleura – Vành khuyên sườn hung 2. Japanese White-eye – Zosterops japonica – Vành khuyên Nhật bản 3. Oriental White-eye - Zosterops paloerbrosa – Vành khuyên họng vàng 25. Buntings - EMBERINZIDAE – Họ Sẻ đồng Buntings 1. Crested Bunting – Melophus lathami – Sẻ đồng mào 2. Grey-hooded Bunting – Emberiza fucata – Sẻ đồng đầu xám 3. Little Bunting – Emberiza pusilla – Sẻ đồng lùn 4. Yellow-breasted Bunting- Emberiza aureola – Sẻ đồng ngực vàng 5. Chestnut Bunting – Emberiza rutila – Sẻ đồng hung 6. Balck-faced Bunting - Emberiza spodocephala – Sẻ đồng mặt đen 26. Finches - FRINGILLIDAE – Họ Sẻ đồng Finches 1. Brambing – Fringilla montifrigilla – Sẻ đồng đầu đen 2. Vietnamese Greenfinch – Carduelis spinoides (monguilloti) – Sẻ thông họng vàng 3. Yunnan Greenfinhc – Carduelis ambigua – Sẻ thông đầu đen 4. Dark Rosefinch –Carpodacus nipalensis – Sẻ hồng Nê pan 5. Common Rosefinch - Carpodacus erythinus – Sẻ hồng mura 6. Scarlet Finch – Haenmatospiza sipahi – Mỏ to lưng đỏ 7. Red Crossbill – Loxia curvirostra - Mỏ chéo 8. Brown Bullfinch – Pyrrhula nipalensis – Sẻ mỏ ngắn 9. Black-tailed Hawfinch – Coccothraustes migratorius – Mỏ to đầu đen 27. Waxbills - ESTRILDIDAE – Họ Chim di (Chim ri) 1. Red Munia – Amandava amandava – Mai hoa 2. Pin-tailed Parrot Finch – Erythrura prasina – Di xanh 3. White-backed Munia – Lonchura striata – Di cam 4. Nutmeg Mannikin – Lonchura punctulata – Di đá 5. Chestnut Mannikin – Lonchura malacca - Di đầu đen 28. Weavers, Sparrows - PLOCEIDAE – Họ Sẻ 1. Cinnamon Sparrow – Passer rutilans – Sẻ hung 2. Eurasian tree Sparrow- Passer montanus – Sẻ 3. Pegu House Sparrow – Passer flaveolus – Sẻ bụi vàng 4. Asian Golden Weaver – Ploceus hypoxanthus - Rồng rộc vàng 5. Streaked Weaver – Oloceus manyar – Rồng rộc đen 6. Baya Weaver – Ploceus philippinus – Rồng rộc 29. Starling - STURNIDAE – Họ Sáo 1. Philippine Glossy Starling – Aplonis panayensis – Sáo xanh 2. Ashy-headed Starling – Sturnus malabaricus – Sáo đá đuôi hung 3. Silky Starling – Sturnus sericeus – Sáo đá đầu trắng 4. Daurian Starling – Sturnus sturninus – Sáo đá lưng đen 5. Common Starling – Sturnus vulgaris – Sáo đá xanh 6. Grey Starling – Sturnus cineraceus – Sáo đá má trắng 7. Asian Pied Starling – Sturnus contra – Sáo đá Á châu 8. Black-collared Starling – Sturnus nigricollis – Sáo sậu 9. Jerdon’s Starling – Sturnus burmannicus – Sáo sậu đầu trắng 10. Chinese Starling – Sturnus sinensis – Sáo đá Trung Quốc 11. Common Mynah- Acrodotheres tristis – Sáo nâu 12. Great Mynah – Acridotheres grandis – Sáo mỏ vàng 13. Chinese Jungle Mynah - Acridotheres cristatellus – Sáo đen, sáo mỏ ngà 14. Gold-crested Mynah – Ampeliceps coronatus – Sáo vàng 15. Southern Grackled (Hill Mynah) – Gracula religiosa - Yểng, Nhồng 30. Orioles - ORIOLODAE – Họ Vàng anh 1. Black-naped Oriole – Oriolus chinensis – Vàng anh Trung Quốc 2. Asian Black-headed Oriole – Oriolus xanthornus – Vàng anh đầu đen 3. Marron Oriole – Oriolus trailii – Tử anh 31. Drongos - DICRYRIDAE – Họ Chèo bẻo 1. Black Drongo- Dicrurus maccrocercus – Chèo bẻo 2. Ashy Drongo – Dicrurus leucophaeus – Chèo bẻo xám 3. Crow-billed Drongo – Dicrurus annectans – Chèo bẻo mỏ quạ 4. Brozed Drongo – Dicrurus aeneus – Chèo bẻo rừng 5. Lesser Racket-tailed Drongo – Dicrurus remifer – Chèo bẻo cờ đuôi bằng 6. Hair-crested Drongo – Dicrurus hottentottus – Chèo bẻo bờm 7. Greater Racked-tailed Drongo - Dicrurus paradiseus – Chèo bẻo cờ đuôi chẻ 32. Wood-swallows - ARTAMIDAE – Họ Nhạn rừng Ashy Wood Swallow – Artamus fuscus – Nhạn rừng 33. Jays, Crows - CORVIDAE – Họ Quạ 1. Jay – Garrulus glandarius – Quạ thông 2. Yellow-billed Blue Magpie – Urocissa flavirostris- Giẻ cùi mỏ vàng 3. Red-billed Blue Magpie – Urocissa erythrorhyncha - Giẻ cùi 4. White-winged Magpie – Urocissa whiteheadi – Giẻ cùi vàng 5. Green Magpie – Cissa chinensis – Giẻ cùi xanh 6. Eastern Green Magpie – Cissa hypoleuca – Giẻ cùi bụng vàng 7. Indian Tree Pie – Denhrocitta vagabunda – Choàng choạc hung 8. Himalayan Tree Pie – Dendrocitta formosae – Choàng choạc xám 9. Black-browned Tree Pie – Dendrocitta frontalis – Choàng choạc đầu đen 10. Black Racked-tailed Tree Pie – Crypsirina temia – Chim khách 11. Notch-tailed Tree Pie - Temnurus temnurus – Chim khách đuôi cờ 12. Black-billed Magpie – Pica pica- Ác là, Bồ các 13. Carrion Crow – Corvus corone – Quạ mỏ nhỏ 14. Jungle Crow – Corvus macrorhynchos – Quạ đen 15. Collared Crow – Corvus torquatus – Quạ khoang. ... RE: Danh mục chim trong Bộ Sẻ - Minh_KyYen1010 - 11-27-2010 Ðề: Danh mục chim trong Bộ Sẻ Tiếp tục với các bài viết mình sưu tầm với hình ảnh cụ thể của các loài trong các họ. Mình ước gì có đủ thời gian và điều kiện để tìm hiểu kỹ hơn về các loài và trình bày có hệ thống đầy đủ từ đặc điểm hình thể, vùng phân bố, giọng hót, tập tính... của từng loài nhưng đó vẫn chỉ là ước mơ nên việc này nếu có điều kiện sẽ hoàn thiện dần. Hy vọng những hình ảnh sưu tầm này sẽ giúp các bạn có thể nhận dạng về một loài nào đó, từ đó tra cứu tham khảo thêm bằng tên Tiếng Anh hoặc Danh pháp khoa học đi kèm với tên Tiếng Việt vì chỉ có tra theo tên Tiếng Anh hoặc DPKH mới có độ chính xác cao và độ phong phú về thông tin từ các trang nước ngoài. Xin được bắt đầu với Họ Khướu - Một họ đông loài nhất: 1. Babblers - TIMALIIDAE – Họ Khướu 1. Abbott’s Jungle Babbler – Malacocincla abbotti – Chuối tiêu mỏ to ![]() 2. Tickell’s Jungle Babbler – Pe;llorneum tickelli – Chuối tiêu đất ![]() 3. Plain Brown babbler – Pellorneum Albiventre – Chuối tiêu họng đốm ![]() 4. Spotted Babbler – Pellorneum ruficeps – Chuối tiêu ngực đốm ![]() 5. Scaly-crowned babbler – Malacopteron cinereum – Chuối tiêu đuôi ngắn ![]() 6. Long-billed Acimitar Babbler – Pomatorhinus hypoleucos – Họa mi đất mỏ dài ![]() 7. Rusty-cheeked Scimitar Babbler – Pomatorhinus erythrogenys – Họa mi đất má trắng ![]() 8. Slaty-headed Scimitar Babbler – Pomatorhinus schisticeps – Họa mi đất mày trắng ![]() 9. Streak-breasted Scimitar Babbler – Pomatorhinus ruficollis – Họa mi đất ngực luốc ![]() 10. Red-billed Scimitar Babbler – Pomatorhinus ocharaceiceps – Họa mi đất mỏ đỏ ![]() còn tiếp... RE: Danh mục chim trong Bộ Sẻ - Minh_KyYen1010 - 11-30-2010 Ðề: Danh mục chim trong Bộ Sẻ 11. Coral-billed Acimitar Babbler – Pomatorinus ferruginosus – Họa mi đất ngực hung ![]() 12. Slender-billed Scimitar Babbler – Xophirhynchus superciliaris – Khướu mỏ cong ![]() 13. Danjou’s Babbler – Jabouilleia danjoui – Khướu mỏ dài ![]() 14. Long-billed Wren Babbler – Rimator malacoptilus – Khướu đuôi cụt ![]() 15. Limestone Wren Babbler – Napothera crispifrons – Khướu đá hoa ![]() 16. Streaked Wren Babbler – Napothera brevicaudata – Khướu đá đuôi ngắn ![]() 17. Lesser Wren Babbler – Napothera epilepidota – Khướu đá nhỏ ![]() 18. Scaly-breasted Wren Babbler – Pnoepyga albiventer – Khướu đất đuôi cụt ![]() 19. Pugmy Wren Babbler – Pnoepyga pusilla – Khướu đất đuôi cụt Pigmi ![]() 20. Godwin-Austin’s Wren Babbler – Spelaeornis chocolatinus – Khướu đất đuôi dài ![]() 21. Red-fronted Tree Babbler – Stachyris rufifrons – Khướu bụt trán hung ![]() 22. Buff-chested Babbler – Stachris ambigua – Khướu bụi đầu hung (Chưa có thông tin ảnh) 23. Red-headted Tree Babbler – Stachyris ruficeps – Khướu bụi đầu đỏ ![]() 24. Golden-headed Tree Babbler – Stachyris chrysaea – Khướu bụi vàng ![]() 25. Sooty Tree Babbler – Stachyris herberti – Khướu đá mun ![]() 26. Black (Grey)-throad Tree Babbler – Stachyris striolata – Khướu bụi đầu đen ![]() 27. Spot-necked Tree Babbler – Stachyris striolata – Khướu bụi đốm cổ ![]() 28. Chestnut-winged Tree babbler – Stachyris erythroptera – Khướu bụi cánh hung ![]() 29. White-bellied Tree Babbler – Stachyris zantholeuca – Khướu bụi bụng trắng ![]() 30. Striped Tit-Babbler – Macronus gularis – Chích chạch má vàng ![]() ... RE: Danh mục chim trong Bộ Sẻ - Minh_KyYen1010 - 11-30-2010 Ðề: Danh mục chim trong Bộ Sẻ 31. Grey-faced Ti Ti-Babbler – Macronus kelleyi – Chích chạch má xám ![]() 32. Chestnut-capped Babbler – Timalia pileata – Họa mi nhỏ ![]() 33. Oriental Yellow-eye Babbler – Chrysomma sinense – Họa mi mỏ ngắn ![]() 34. Spectacled Laughing Thrush – Garrulax perspicillatus – Bồ chao, Liếu điểu [YOUTB]http://www.youtube.com/watch?v=3WY7Q-6JMIs[/YOUTB] 35. White-throated Laughing Thrush – Arrulax albogularis – Khướu họng vàng ![]() 36.White-creasted Laughing thrush – Garrulax leucolophus – Khướu đầu trắng ![]() 37. Lesser Necklaced Laughing Thrush –Garrulax monileger – Khướu khoang cổ ![]() 38. Greater Necklaced Laughing Thrush – Garrulax pectoralis – Khướu ngực đen [YOUTB]http://www.youtube.com/watch?v=UcYCvz_50tA[/YOUTB] 39. Black-hooded Laughing Thrush – Garrulax milleti – Khướu đầu đen ![]() 40. Maes’s Laughhing Thrush – Garrulax maesi – Khướu xám ![]() 41. Balck-thoriated Laughing Thrush – Garrulax chinensis – Khướu bạc má ![]() 42. White-cheeked Laughing Thrush – Garrylax vassali – Khướu đầu xám ![]() 43. Rufous-vented Laughing Thrush –Garrulax delesserti (gularis) – Khưóu bụng vằn ![]() 44. Rufous-chinned Laughing Thrush – Garrulax rufogularis – Khướu cằm hung ![]() 45. Spot-breasted Laughing Thrush – Garrulax merulinus – Khướu ngực đốm ![]() 46. Melodious laughing Thrush (Hwamei) – Garrulax canorus – Họa mi ![]() 47. White-browed laughing Thrush – Garrulax sannio – Bò chiêu ![]() 48. Blue-winged Laughing Thrush – Garrulax squamatus – Khướu vảy ![]() 49. Plain-coloured Laughing Thrush – Garrulax subunicolor – Khướu vằn ![]() 50. Red-faced laughing Thrush – Garrulax affinis – Khướu mặt đen ![]() ... RE: Danh mục chim trong Bộ Sẻ - bemaap - 11-30-2010 Ðề: Danh mục chim trong Bộ Sẻ thânk cụ nha.có nhiều khi mình đi bẩy chim gặp những chú chim lạ mà khg biết đó là giống chim gì. đây là tập tài liệu quý giá để ace biết được tất cả giống chim ở tất cả các vùng miền. thânk RE: Danh mục chim trong Bộ Sẻ - Minh_KyYen1010 - 11-30-2010 Ðề: Danh mục chim trong Bộ Sẻ 51. Red-headed Laughing Thrush – Garrulax erythrocephalus – Khướu đầu hung [YOUTB]http://www.youtube.com/watch?v=s10f-Gr0Duc[/YOUTB] 52. Yersin’s Laughing Thrush – Garrulax yersini –Khướu đầu đen má xám ![]() 53. Crimson-winged Laughing Thrush – Garrulax formosus – Khướu cánh đỏ [YOUTB]http://www.youtube.com/watch?v=opHcorF4aUY&feature=related[/YOUTB] 54. Red-tailed Laughing Thrush – Garrulax Milnei – Khướu đuôi đỏ [YOUTB]http://www.youtube.com/watch?v=AeHT-grzuKY&playnext=1&list=PL5E007F56CB568E43&index=19[/YOUTB] 55. Red-faced Liocichla – Liocichla phoenicea – Khướu mặt đỏ [YOUTB]http://www.youtube.com/watch?v=ya6e5gU5zv8[/YOUTB] 56. Silver-eared Mesia – Leiothrix argentauris – Kim oanh tai bạc ![]() 57. Pekin (Red-billed) Robin – Leiothrix lutea – Kim oanh (Tương Tư) mỏ đỏ ![]() Clip cua vophanhoang - Youtobe.com [YOUTB]http://www.youtube.com/watch?v=8wYT-DtYobQ&feature=related[/YOUTB] 58. Nepal Cutia – Cutia nipalensis – Khứơu hông đỏ ![]() 59. Rufous-bellied Shrike Babbler – Pteruthius rufiventer – Khướu mỏ quặp bụng hung Chim trống ![]() Chim mái ![]() 60. Red-winged Shrike Babbler – Pteruthius flaviscapis – Khướu mỏ quặp mày trắng Chim trống ![]() Chim mái ![]() 61. Balck-eared Shrike Babbler – Pteruthius melanotis – Khướu mỏ quặp tai đen Chim trống ![]() Chim mái ![]() 62. Chestnut-fronted Shrike Babbler – Pteruthius aenobarbus – Khướu mỏ quặp cánh vàng Chim trống ![]() Chim mái ![]() 63. White-headed Shrike Babbler – Gampsorhynchus rufulus - Khướu đuôi dài ![]() 64. Spectacled Barwing – Actinodura ramsayi – Khướu đuôi vằn Vân Nam ![]() 65. Streaked Baerwing – Actinodura souliei – Khướu vằn váy xanh ![]() 66. Blue-winsed Minla – Minla cayanouroptera – Khướu lùn cánh xanh ![]() 67. Chestnut-tailed Ninla – Minla strigula – Khướu lùn đuôi hung Ăn sâu ![]() ăn ruồi ![]() 68. Red-tailed Minla – Minla ignotincta – Khướu lùn đuôi đỏ Chim trống ![]() Chim mái ![]() Một đôi ![]() 69. Chestnut-backed Minla – Minla annectens – Khướu lùn lưng hung (Chua có thông tin) 70. Golden-breasted Fulvetta – Alcippe chrysotis – Lách tách ngực vàng ![]() 71. Yellow-throated Fulvetta – Alcippe cinirea – Lách tách họng vàng ![]() 72. Chestnut-headed Fulvetta – Alcippe castaneceps – Lách tách đầu đốm ![]() 73. White-browed Fulvetta – Alcippe vinipectus – Lách tách mày trắng ![]() 74. Spectacled Fulvetta – Alcippe ruficapilla – Lách tách ngực nâu ![]() 75. Streak-throad Fulvetta – Alcippe cinereiceps – Lách tách họng vạch ![]() ... RE: Danh mục chim trong Bộ Sẻ - Minh_KyYen1010 - 12-03-2010 Ðề: Danh mục chim trong Bộ Sẻ 76. Rufous-throated Fulvetta – Alcippe rufogularis – Lách tách họng hung ![]() 77. Gould’s (Dusky) Fulvetta – Alcippe brunnea – Lách tách đầu nâu ![]() 78. Brown-cheeked Fulvetta – Alcippe poioicephala – Lách tách má nâu ![]() 79. Mountain Fulvetta – Alcippe peracensis – Lách tách vành mắt ![]() 80. Grey-cheeked Fulvetta – Alcippe morrisonia – Lách tách má xám ![]() 81. Mountian Langbiang Sibia – Crocias langbianus – Mi núi Bà ![]() 82. Black-headed Sibia – Heterophasia melanoleuca- Mi đầu đen ![]() 83. Long-tailed Sibia – Heterophasia picaoides – Mi đuôi dài Chim trống ![]() Chim mái ![]() 84. Striated Yuhina – Yuhina castanniceps – Khuớu mào khoang cổ Chim trống ![]() Chim mái ![]() 85. Whiskered Yuhina – Yuhina flavicollis – Khướu mào cổ hung ![]() ... RE: Danh mục chim trong Bộ Sẻ - matrix2kdnl - 12-03-2010 Ðề: Danh mục chim trong Bộ Sẻ Bộ sẻ có nhiều chim đẹp quá ta! Cám ơn anh Minh đã siêu tầm cho anh em mở rộng tầm mắt! RE: Danh mục chim trong Bộ Sẻ - Minh_KyYen1010 - 12-03-2010 Ðề: Danh mục chim trong Bộ Sẻ ... 86. Striped-throated Yuhina – Yuhina gularis – Khướu mào họng đốm Chim trống ![]() 87. White-collared Yuhina – Yuhina diademata - Khướu mào cổ trắng Chim trống ![]() Tắm nắng ![]() Chim mái ![]() Tổ ![]() 88. Black-clinned Yuhina – Yuhina nigrimenta – Khướu mào đầu đen ![]() 89. Spot-breasted Parrotbill – Paradoxornis guttaticollis – Khướu mỏ dẹt cằm đen Nhìn nghiêng ![]() Nhìn trước ![]() 90. Vinous-breasted Parrotbill – Paradoxornis webbianus – Khướu mỏ dẹt bé Chim trống ![]() Chim mái ![]() 91. Ashy-throated Parrotbill- Paradoxornis alphonsianus – Khướu mỏ dẹt Vân Nam ![]() 92. Blyth’s Parrotbill - Paradoxornis nipalensis – Khướu mỏ dẹt họng đen Nhìn nghiêng ![]() Nhìn trước ![]() 93. David’s Parrotbill - Paradoxornis davidianus – Khướu mỏ dẹt đuôi ngắn ![]() 94. Greater Red-headed Parrotbill - Paradoxornis ruficeps – Khướu mỏ dẹt to ![]() 95. Grey-headed Parrotbil - Paradoxornis gularis – Khướu mỏ dẹt đầu xám
RE: Danh mục chim trong Bộ Sẻ - Minh_KyYen1010 - 12-04-2010 Ðề: Danh mục chim trong Bộ Sẻ matrix2kdnl, post: 15292 Đã viết:Bộ sẻ có nhiều chim đẹp quá ta! Cám ơn anh Minh đã siêu tầm cho anh em mở rộng tầm mắt!Đó mới là 1 họ được coi là đông dân nhất trong bộ sẻ thôi matrix2kdnl ơi. Còn cả mười mấy bộ nữa mình đang làm dở. Vì chưa có điều kiện tìm hiểu kỹ về cách phân họ, chi như thế nào nên tạm thời mình up giống như bài sưu tầm được. Mong được các bạn góp ý, bổ xung thêm! Thân! RE: Danh mục chim trong Bộ Sẻ - Minh_KyYen1010 - 12-04-2010 Ðề: Danh mục chim trong Bộ Sẻ 2. Old Word Warblers - SYLVIIDAE – Họ Chim chích Chim chích cũng là 1 Họ khá đông các loài. Có lẽ đặc điểm chung nhất của Họ này là ngoại hình nhỏ bé, thanh thoát. 1.Chestnut-headed Ground Wabbler – Oligura castaneocoronata – Chích đuôi cụt bụng vàng ![]() 2. Slaty-bellied Ground Wabbler – Tesia olivea – Chích đuôi cụt ![]() 3. Grey-beliied Ground Wabbler – Tesia cyaniventer – Chích đuôi cụt bụng xanh ![]() 4. Sacly-heaeded Stubatail – Urosphena squameiceps – Chích Á châu ![]() 5. Pale-ffoted Subtail – Cettia pallidipes – Chích Vân Nam ![]() 6. Japannnese Bush-Warbler – Cettia siphone (canturians) – Chích bụi rậm ![]() 7. Strong-footed Bush-Warbler – Cettia fortipes – Chích chân khỏe ![]() 8. Aberrant Bush-Warbler – Cettia falvolivacea – Chích mày vàng ![]() 9. Spotted Bush-warbler – Bradypterus thoracicus – Chích họng vạch ![]() 10. Chinese Bush-warbler – Bradypterus tacsanowskius – Chích ngực hung ![]() ... RE: Danh mục chim trong Bộ Sẻ - Minh_KyYen1010 - 12-04-2010 Ðề: Danh mục chim trong Bộ Sẻ 11. Brown Bush-warbler – Bradypterus luteoventris – Chích ngực vàng ![]() ![]() 12. Mountaint Srub Warbler – Bradypterus seebohmi – Chích nâu đỏ ![]() 13. Striated Canegrass Warbler – Megalurus palustris – Chiền chiện lớn ![]() 14. Large Grass Warbler – Graminicola bengalensis – Chích đuôi dài ![]() ![]() 15. Lanceolated Warbler – Locustella lanceolata – Chích đầm lầy nhỏ ![]() 16. Pallas’s Grasshpper (Warbler) – Locustella certhiola – Chích đầm lầy lớn ![]() ![]() 17. Schenk’s Reed Warbler – Acrocephalus bistrigiceps – Chích đầu nhọn mày đen ![]() ![]() 18. Blunt-winged Paddyfield Warbler – Acrocephalus concinens – Chích cánh cụt ![]() 19. Clamorous Reed Warbler – Acrocephalus stentoreus – Chích đầu nhọn ![]() ![]() 20. Oriental Great Reed Warbler - Acrocephalus orientalis – Chích đầu nhọn Phương đông ![]() 21. Thick-billed Warbler - Acrocephalus aedon – Chích mỏ rộng ![]() 22. Zitting Cisticola –Cistiocola juncidis – Chiền chiện đồng hung ![]() 23. Gold-capped Cisticola – Cistiocola exilis – Chiền chiện đồng vàng ![]() 24. Brown Hill Prinia – Prinia polychroa – Chiền chiện núi ![]() 25. White-browned Prinia – Prinia atrogularis – Chiền chiện núi họng trắng ![]() ![]() ... RE: Danh mục chim trong Bộ Sẻ - Minh_KyYen1010 - 12-05-2010 Ðề: Danh mục chim trong Bộ Sẻ 26. Lesser Brown Prinia – Prinia rufescens – Chiền chiện đầu nâu ![]() 27. Franklin’s Prinia – Prinia hodgsonii – Chiện chiện lưng xám ![]() ![]() ![]() 28. Yellow-bellied Prinia – Prinia flaviventris – Chiền chiện bụng vàng ![]() ![]() 29. Plain Prinia – Prinia subflava (herberti) – Chiền chiện bụng hung ![]() Tổ ![]() 30. Mountain Tailor Bird – Orthotomus cucullatus – Chích bông đầu vàng ![]() 31. Long-tail Tailor bird - Orthotomus sutorius- Chích bông đuôi dài Chim trống ![]() Chim mái ![]() 32. Balck-necked Tailor Bird – Orthotomus atrogularis – Chích bông cánh vàng Chim trống ![]() Chim mái ![]() 33. Ashy Tailor Bird - Orthotomus sepium – Chích bông nâu ![]() 34. Dusky Warbler – Phylloscopus fuscatus – Chim chích nâu ![]() 35. Buff-throated warbler – Phylloscopus affinis (subaffinis) – Chích bụng hung ![]() 36. Milne-Edward’s Willow Warbler - Phylloscopus armandii – Chích họng trắng ![]() 37. Radde’s Bush Warbler - Phylloscopus aschwarzi – Chích bụng trắng ![]() ![]() 38. Oeange-barred Willow Wrabler - Phylloscopus pulcher – Chích dải hung ![]() 39. Grey-faced Willow Warbler - Phylloscopus maculipennis – Chích mày xám ![]() 40. Pallas’s Leaf Warbler - Phylloscopus proregulus – Chích hông vàng ![]() ... RE: Danh mục chim trong Bộ Sẻ - Minh_KyYen1010 - 12-06-2010 Ðề: Danh mục chim trong Bộ Sẻ 41. Yellow-browned Warbler - Phylloscopus inornatus – Chích mày lớn ![]() 42. Arctic Warbler – Phylloscopus borealis – Chích Phương bắc ![]() 43. Greenish Warbler - Phylloscopus trochiloides – Chích xanh lục ![]() 44. Two-barred Greenish Warbler - Phylloscopus plumbeitarsus- Chích hai vạch ![]() 45. Pale-legged Willow Wrabler - Phylloscopus tenellipes – Chích chân xám ![]() 46. Temmink’s Crowned Willow Warbler - Phylloscopus coronatus – Chích mày vàng ![]() 47. Blyth’s Crowned Willow Warbler - Phylloscopus reguloides – Chích đuôi xám ![]() 48. White-tailed Warbler - Phylloscopus davisoni – Chích đuôi trắng ![]() 49. Black-browned Leaf warbler - Phylloscopus ricketti – Chích ngực vàng ![]() ![]() 50. Yellow-eyed Flycatcher Warbler – Seicercus burkii – Chích đớp ruồi mày vàng ![]() 51. Allied Flycatcher Warbler – Seicercus affinis - Chích đớp ruồi mày đen ![]() 52. Grey-cheeked Flycatcher Warbler - Seicercus poliogenys – Chích đớp ruồi má xám ![]() 53. Chesnut-headed Flycatcher Warbler – Seicercus castaniceps – Chích đớp ruồi đầu hung ![]() 54. Broad-billed Flycatcher Warbler – Tickellia (Abroscopus) hodgsoni – Chích đớp ruồi mỏ rộng ![]() 55. White-throated Flycatcher Warbler – Abroscopus albogularis – Chích đớp ruồi mặt hung ![]() 56. Black-faced Flycatcher Warbler – Abroscopus schisticeps – Chích đớp ruồi mặt đen ![]() 57. Yellow-bellied Flycatcher Warbler – Abroscopus superciliaris – Chích đớp ruồi mỏ vàng
RE: Danh mục chim trong Bộ Sẻ - Minh_KyYen1010 - 12-06-2010 Ðề: Danh mục chim trong Bộ Sẻ 3. Thrusches - TURDINAE – Họ Chích chòe Họ Chích chòe khá quen thuộc gần gũi với con người bời có nhiều loài sống trong môi trường xung quanh chúng ta ngoài tự nhiên và được nuôi làm cảnh do có giọng hót hay, dáng đẹp... 1. Gould’s Shortwing – Brachypteryx stellata – Hoét đuôi cụt bụng vằn ![]() 2. Lesser Shortwing – Brachypteryx leucophrs – Hoet đuôi cụt mày trắng ![]() 3. Blue Shortwing – Brachypteryx montana – Hoét đuôi cụt xanh Chim trống ![]() Chim mái ![]() 4. Swinhoe’s Robin – Erithacus sibislians – Oanh cổ trắng ![]() 5. Siberian Rubythroad – Erithacus calliope – Oanh cổ đỏ ![]() 6. Siberian Blue Robin – Erithacus cyane – Oanh lưng xanh ![]() 7. White-browed Bush Robin – Erithacus indicus – Oanh đuôi nhọn mày trắng ![]() 8. Red-flanked Bluetail – Trsiger cyanurus – Oanh đuôi cụt lưng xanh ![]() 9. Golden Bush Robin – tarsiger chrysaeus – Oanh đuôi nhọn lưng vàng ![]() 10. Bluethroad – Luscinia svecicus – Oanh cổ xanh ![]() 11. Magpie Robin – Copsychus saularis – Chich chòe ![]() 12. White-rumped Shama – Copychus malabaricus – Chích chòe lửa Chim trống ![]() Chim mái ![]() Tổ ![]() 13. Black Redstart – Phoenicurus ochruros – Đuôi đỏ núi đá trán đen ![]() 14. Blue-fronted Redstart – Phoenicurus frontalis – Đuôi đỏ núi đá mày xanh ![]() 15. Plymbeous Redstart – Phonenicurus fuliginosus – Đuôi đỏ đầu xám ![]() ... RE: Danh mục chim trong Bộ Sẻ - Minh_KyYen1010 - 12-06-2010 Ðề: Danh mục chim trong Bộ Sẻ 16. White-capped Redstart – Phonenicurus leucocephalus – Đuôi đỏ đầu trắng ![]() 17. Daurian redstart – Phonenicurus auroreus – Đuôi đỏ núi đá trán xám ![]() 18. White-billied Redstart – Hodgsonius phaennicuroides – Hoét đuôi dài ![]() 19. White-tailed Blue Robin – Cinclidium leucurum – Oanh đuôi trắng ![]() 20. Blue-fronted Robin – Cinclidium frontale – Oanh mày xanh ![]() 21. Little Fortail – Enicurus scouleri – Chích chòe nước nhỏ ![]() 22. Slaty-backed Fortail – Enicurus schistaceus – Chích chòe nước trán trắng ![]() ![]() ![]() 23. White-crowned Fortail – Enicurus leschenaulti – Chích chòe nước đầu trắng ![]() 24. Spotted Fortail – Enicurus maculatus – Chíoch chòe nước đốm trắng ![]() 25. Purple Cochoa – Cochoa purpurea – Cô cô đầu xám Chim trống ![]() Chim mái ![]() 26. Green Cochoa – Cochoa viridis – Cô cô xanh ![]() 27. Common Stonechat – Saxicola torquata – Sẻ bụi đầu đen Chim trống ![]() Chim mái ![]() 28. Pied Stonechat (Bushchat) – Saxicola caprata – Sẻ bụi đen Chim trống ![]() Chim mái ![]() Mép vàng ![]() 29. Jerdon’s Bushchat – saxicola jerdoni – Sẻ bụi lưng xanh Chim trống ![]() Chim mái ![]() 30. Grey Bushchat – Saxicola ferrea – Sẻ bụi xám Chim trống ![]() Chim mái ![]() ... RE: Danh mục chim trong Bộ Sẻ - Minh_KyYen1010 - 12-07-2010 Ðề: Danh mục chim trong Bộ Sẻ 31. White-thiroad Rock Thrush – Monticola gularis – Hoét đá họng trắng Chim trống ![]() Chim mái ![]() 32. Chestnut-bellied Rock Thrush – monticola rufiventeris – Hoét đá bụng hung Chim trống ![]() Chim mái ![]() 33. Blue rock-thrush – Monticola solitarius – Hoét đá Chim trống ![]() Chim mái ![]() 34. Himalayan (Blue) Whistling thrush – Myiophoneus caeruleus – Hoét xanh ![]() 35. Orange-headed Thrush – Zoothra citrina – Hoét vàng ![]() ![]() 36. Siberian Ground Thrush – Zoothra sibirica – Hoet Sibêri Chim trống ![]() Chim mái ![]() 37. Plain-backed Mountain Thrush – Zoothera mollissima – Sáo đất nâu hung ![]() 38. Long-tail Mountain Thrush – Zoothra dixoni – Sáo đất Dixon ![]() 39. White’s Thrush – Zoothera dauma – Sáo đất ![]() 40. Greater Long-billed thrush – Zoothra monticola – Sáo dài mỏ to ![]() ... RE: Danh mục chim trong Bộ Sẻ - Minh_KyYen1010 - 12-07-2010 Ðề: Danh mục chim trong Bộ Sẻ 41. Lesser Long-billed Thrush – Zoothera marginata – Sáo đất nâu ![]() 42. Black-breasted Thrush – Turdus disimilis – Hoét ngực đen ![]() 43. Japanese Grey Thrush – Turdus cardis – Hoét bụng trắng Chim trống ![]() ![]() Chim mái ![]() 44. Gret-winged Blackbird – Turdus boulboul – Hoét đen cánh trắng Chim trống ![]() Chim mái ![]() 45. Blackbird – Turdus merula – Hoét đen Chim trống ![]() Chim mái ![]() 46. Grey-headed Thrush – turdus rybrocanus – Hoét hung ![]() 47. Eye-browed Thrush – Turdus obscurus – Hoét mày trắng ![]() 48. Dusky Thrush – turdus naumanni – Hoét lưng hung ![]() 49. Mongolian Song Thrush – Turdus mupinensis – Hoét Trung Quốc
RE: Danh mục chim trong Bộ Sẻ - Minh_KyYen1010 - 12-07-2010 Ðề: Danh mục chim trong Bộ Sẻ 4. Old Word Flychatchers - MUSSCICAPIDAE – Họ Đớp ruồi Đây là họ có kích thước chim trung bình, có sự khác biệt nhiều giữa chim trống - mái ở màu sắc lông và ngoại hình chim trống thường lớn hơn chim mái. 1. Grey-streaked Flycatcher – Muscicapa griseisticta – Đớp ruồi xám ![]() 2. Sibarian Flycatcher – Muscicapa sibirica – Đớp ruồi Sibêri ![]() 3. (Asian) Brown Flycatcher – Muscicapa dauurica – Đớp ruồi nâu ![]() 4. Ferruginous Flycatcher – Muscicapa ferruginea – Đớp ruồi đuôi hung ![]() 5. Indian verditer Flycatcher – Muscicapa thalassina – Đớp ruồi xanh xám ![]() 6. Yellow-rumped Flycatcher – Ficedula zanthopygia – Đớp ruồi vàng Chim trống ![]() Tơ trống ![]() Chim mái ![]() 7. Narcissus Flycatcher – Ficedula narcissina – Đớp ruồi lưng vàng Chim trống ![]() Chim mái ![]() 8. Mugimaki Flycatcher – Ficedula mugimaki – Đớp ruồi Mugi Chim trống ![]() Chim mái ![]() 9. Orange-gorgetted – Ficedula strophiata – Đớp ruồi họng hung Chim trống ![]() Chim mái ![]() 10. Red-breasted Flycatcher – Ficedula parva- Đớp ruồi họng đỏ Chim trống ![]() Chim mái ![]() 11. White-gorgetted Flycatcher – Ficedula monileger – Đớp ruồi họng trắng ![]() 12. Rufous-browned Flycatcher – Ficedula solitaris – Đớp ruồi mày hung ![]() 13. Thicked Flycatcher - Ficedula hyperrythra – Đớp ruồi mày trắng Chim trống ![]() Chim mái ![]() 14. Liitle Pied Flycatcher - Ficedula westermanni – Đớp ruồi đen mày trắng Chim trống ![]() 15. Slaty-blue Flycatcher – Ficedula tricolor – Đớp ruồi mắt đen Chim trống ![]() Chim mái ![]() ... |